Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

outreach là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ outreach trong tiếng Anh

outreach /ˈaʊtriːtʃ/
- Danh từ : Hoạt động hỗ trợ cộng đồng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "outreach"

1 reach
Phiên âm: /riːtʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Với tới, đạt đến Ngữ cảnh: Dùng khi chạm tới hoặc đạt được điều gì

Ví dụ:

She reached the top shelf easily

Cô ấy dễ dàng với tới kệ trên cùng

2 reaches
Phiên âm: /ˈriːtʃɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Vùng, phạm vi xa Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực xa hoặc tầm ảnh hưởng

Ví dụ:

The river flows into the far reaches of the valley

Dòng sông chảy tới tận những vùng xa của thung lũng

3 reached
Phiên âm: /riːtʃt/ Loại từ: Động từ quá khứ/PP Nghĩa: Đã đạt được Ngữ cảnh: Dùng khi hành động hoàn thành

Ví dụ:

He finally reached his goal

Cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu

4 reaching
Phiên âm: /ˈriːtʃɪŋ/ Loại từ: V-ing Nghĩa: Việc đạt tới, việc với tới Ngữ cảnh: Dùng khi hành động đang diễn ra

Ví dụ:

She’s reaching for her phone

Cô ấy đang với lấy điện thoại

5 reachable
Phiên âm: /ˈriːtʃəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể với tới, có thể đạt được Ngữ cảnh: Dùng cho cả nghĩa đen và nghĩa bóng

Ví dụ:

The island is only reachable by boat

Hòn đảo chỉ có thể đến bằng thuyền

6 outreach
Phiên âm: /ˈaʊtriːtʃ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động hỗ trợ cộng đồng Ngữ cảnh: Dùng trong các chương trình xã hội, giáo dục

Ví dụ:

The charity’s outreach program helps homeless people

Chương trình hỗ trợ của tổ chức giúp đỡ người vô gia cư

7 overreach
Phiên âm: /ˌəʊvəˈriːtʃ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Vươn quá, vượt quá giới hạn Ngữ cảnh: Dùng khi nỗ lực quá mức hoặc tự tin thái quá

Ví dụ:

He overreached himself and failed

Anh ta cố quá sức và thất bại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!