Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

outputting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ outputting trong tiếng Anh

outputting /ˈaʊtpʊtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang xuất/đang cho ra

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "outputting"

1 output
Phiên âm: /ˈaʊtpʊt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sản lượng; đầu ra Ngữ cảnh: Dùng trong sản xuất/công nghệ để chỉ lượng tạo ra hoặc dữ liệu xuất ra

Ví dụ:

The factory increased its output by 20%

Nhà máy đã tăng sản lượng lên 20%

2 output
Phiên âm: /ˈaʊtpʊt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Xuất (dữ liệu), cho ra Ngữ cảnh: Dùng khi máy/CT xuất dữ liệu/kết quả

Ví dụ:

The program outputs a report in PDF

Chương trình xuất một báo cáo dạng PDF

3 outputting
Phiên âm: /ˈaʊtpʊtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang xuất/đang cho ra Ngữ cảnh: Miêu tả tiến trình xuất dữ liệu liên tục

Ví dụ:

The sensor is outputting incorrect values

Cảm biến đang xuất ra giá trị sai

4 outputs
Phiên âm: /ˈaʊtpʊts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các đầu ra Ngữ cảnh: Nhiều kênh/kết quả xuất ra

Ví dụ:

The model has multiple outputs

Mô hình có nhiều đầu ra

5 output
Phiên âm: /ˈaʊtpʊt/ Loại từ: Động từ (QK/PP) Nghĩa: Đã xuất/đã cho ra Ngữ cảnh: Cả “output” và “outputted” đều dùng được

Ví dụ:

The script output two files

Script đã xuất ra hai tệp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!