outlet: Cửa hàng; ổ cắm; lối thoát
Outlet là danh từ chỉ cửa hàng bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất; ổ cắm điện; hoặc lối thoát cho cảm xúc/năng lượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outlet
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cửa hàng; lối thoát | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: This mall has many outlet stores
Trung tâm này có nhiều cửa hàng outlet |
Trung tâm này có nhiều cửa hàng outlet |
| 2 |
2
outlet
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kênh giải tỏa cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: Exercise is a good emotional outlet
Tập thể dục là kênh giải tỏa cảm xúc tốt |
Tập thể dục là kênh giải tỏa cảm xúc tốt |
| 3 |
3
outlet-based
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên điểm phân phối | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Outlet-based pricing attracts customers
Định giá theo hệ thống outlet thu hút khách hàng |
Định giá theo hệ thống outlet thu hút khách hàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The business has 34 retail outlets in this state alone.
Doanh nghiệp có 34 cửa hàng bán lẻ chỉ riêng ở bang này. |
Doanh nghiệp có 34 cửa hàng bán lẻ chỉ riêng ở bang này. | |
| 2 |
the Nike outlet in the outlet mall
cửa hàng Nike trong trung tâm thương mại |
cửa hàng Nike trong trung tâm thương mại | |
| 3 |
Here you'll find factory outlets that sell to the public directly.
Tại đây bạn sẽ tìm thấy các cửa hàng của nhà máy bán trực tiếp cho công chúng. |
Tại đây bạn sẽ tìm thấy các cửa hàng của nhà máy bán trực tiếp cho công chúng. | |
| 4 |
She needed to find an outlet for her many talents and interests.
Cô ấy cần tìm một lối thoát cho nhiều tài năng và sở thích của mình. |
Cô ấy cần tìm một lối thoát cho nhiều tài năng và sở thích của mình. | |
| 5 |
Sport became the perfect outlet for his aggression.
Thể thao trở thành lối thoát hoàn hảo cho sự hiếu chiến của ông. |
Thể thao trở thành lối thoát hoàn hảo cho sự hiếu chiến của ông. | |
| 6 |
a sewage outlet
một cửa xả nước thải |
một cửa xả nước thải | |
| 7 |
an outlet pipe
một đường ống thoát |
một đường ống thoát | |
| 8 |
The appliance can be connected to any standard outlet.
Thiết bị có thể được kết nối với bất kỳ ổ cắm tiêu chuẩn nào. |
Thiết bị có thể được kết nối với bất kỳ ổ cắm tiêu chuẩn nào. | |
| 9 |
a retail outlet for exotic plants
một cửa hàng bán lẻ các loại cây lạ |
một cửa hàng bán lẻ các loại cây lạ | |
| 10 |
The vouchers can be spent at any fast-food outlet across the UK.
Các phiếu thưởng có thể được sử dụng tại bất kỳ cửa hàng thức ăn nhanh nào trên khắp Vương quốc Anh. |
Các phiếu thưởng có thể được sử dụng tại bất kỳ cửa hàng thức ăn nhanh nào trên khắp Vương quốc Anh. | |
| 11 |
The vouchers can be spent at any fast-food outlet across the UK.
Bạn có thể sử dụng phiếu mua hàng tại bất kỳ cửa hàng thức ăn nhanh nào trên khắp Vương quốc Anh. |
Bạn có thể sử dụng phiếu mua hàng tại bất kỳ cửa hàng thức ăn nhanh nào trên khắp Vương quốc Anh. |