| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outlet
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cửa hàng; lối thoát | Ngữ cảnh: Dùng trong thương mại hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: This mall has many outlet stores
Trung tâm này có nhiều cửa hàng outlet |
Trung tâm này có nhiều cửa hàng outlet |
| 2 |
2
outlet
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kênh giải tỏa cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa bóng |
Ví dụ: Exercise is a good emotional outlet
Tập thể dục là kênh giải tỏa cảm xúc tốt |
Tập thể dục là kênh giải tỏa cảm xúc tốt |
| 3 |
3
outlet-based
|
Phiên âm: /ˈaʊtlet beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên điểm phân phối | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Outlet-based pricing attracts customers
Định giá theo hệ thống outlet thu hút khách hàng |
Định giá theo hệ thống outlet thu hút khách hàng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||