Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

outfitted là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ outfitted trong tiếng Anh

outfitted /ˈaʊtfɪtɪd/
- Động từ (quá khứ/PP) : Đã trang bị

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "outfitted"

1 outfit
Phiên âm: /ˈaʊtfɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bộ trang phục Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quần áo mặc cùng nhau

Ví dụ:

She bought a new outfit

Cô ấy mua một bộ trang phục mới

2 outfit
Phiên âm: /ˈaʊtfɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trang bị, cung cấp Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp đồ dùng

Ví dụ:

The company outfitted its staff with uniforms

Công ty trang bị đồng phục cho nhân viên

3 outfitted
Phiên âm: /ˈaʊtfɪtɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã trang bị Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

The team was outfitted with new equipment

Đội được trang bị thiết bị mới

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!