outfit: Bộ trang phục
Outfit là danh từ chỉ một bộ quần áo hoặc trang phục đầy đủ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outfit
|
Phiên âm: /ˈaʊtfɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ trang phục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quần áo mặc cùng nhau |
Ví dụ: She bought a new outfit
Cô ấy mua một bộ trang phục mới |
Cô ấy mua một bộ trang phục mới |
| 2 |
2
outfit
|
Phiên âm: /ˈaʊtfɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang bị, cung cấp | Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp đồ dùng |
Ví dụ: The company outfitted its staff with uniforms
Công ty trang bị đồng phục cho nhân viên |
Công ty trang bị đồng phục cho nhân viên |
| 3 |
3
outfitted
|
Phiên âm: /ˈaʊtfɪtɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) | Nghĩa: Đã trang bị | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The team was outfitted with new equipment
Đội được trang bị thiết bị mới |
Đội được trang bị thiết bị mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I'm looking for a necklace to complete my outfit.
Tôi đang tìm một chiếc vòng cổ để hoàn thiện trang phục của mình. |
Tôi đang tìm một chiếc vòng cổ để hoàn thiện trang phục của mình. | |
| 2 |
The pair arrived in matching white outfits.
Cặp đôi này mặc trang phục màu trắng phù hợp. |
Cặp đôi này mặc trang phục màu trắng phù hợp. | |
| 3 |
She was wearing an expensive new outfit.
Cô ấy đang mặc một bộ quần áo mới đắt tiền. |
Cô ấy đang mặc một bộ quần áo mới đắt tiền. | |
| 4 |
a wedding outfit
trang phục cưới |
trang phục cưới | |
| 5 |
a market research outfit
trang phục nghiên cứu thị trường |
trang phục nghiên cứu thị trường | |
| 6 |
This was the fourth album by the top rock outfit.
Đây là album thứ tư của trang phục rock hàng đầu. |
Đây là album thứ tư của trang phục rock hàng đầu. | |
| 7 |
a bicycle repair outfit
trang phục sửa xe đạp |
trang phục sửa xe đạp | |
| 8 |
I'm looking for a necklace to complete my outfit.
Tôi đang tìm một chiếc vòng cổ để hoàn thiện trang phục của mình. |
Tôi đang tìm một chiếc vòng cổ để hoàn thiện trang phục của mình. | |
| 9 |
The pair arrived in matching white outfits.
Cặp đôi này mặc trang phục màu trắng đồng điệu. |
Cặp đôi này mặc trang phục màu trắng đồng điệu. |