Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

outer layer là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ outer layer trong tiếng Anh

outer layer /ˈaʊtər leɪər/
- Cụm danh từ : Lớp ngoài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "outer layer"

1 outer
Phiên âm: /ˈaʊtər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bên ngoài Ngữ cảnh: Mô tả vị trí hoặc phần ở xa trung tâm

Ví dụ:

The outer walls of the house need repair

Những bức tường bên ngoài của ngôi nhà cần được sửa chữa

2 outermost
Phiên âm: /ˈaʊtərmoʊst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Xa nhất, ngoài cùng Ngữ cảnh: Chỉ vị trí ở ngoài cùng hoặc xa nhất

Ví dụ:

The outermost layer of the atmosphere is called the exosphere

Lớp ngoài cùng của bầu khí quyển gọi là exosphere

3 outer layer
Phiên âm: /ˈaʊtər leɪər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Lớp ngoài Ngữ cảnh: Lớp bao phủ bên ngoài của một vật thể

Ví dụ:

The outer layer of the earth is called the crust

Lớp ngoài của trái đất gọi là vỏ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!