outcome: Kết quả
Outcome là danh từ chỉ kết quả cuối cùng của một sự kiện hoặc quá trình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
outcome
|
Phiên âm: /ˈaʊtkʌm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kết quả | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ kết quả cuối cùng |
Ví dụ: The outcome of the exam was surprising
Kết quả kỳ thi thật bất ngờ |
Kết quả kỳ thi thật bất ngờ |
| 2 |
2
outcome-based
|
Phiên âm: /ˈaʊtkʌm beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên kết quả | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/quản lý |
Ví dụ: Outcome-based education is effective
Giáo dục dựa trên kết quả rất hiệu quả |
Giáo dục dựa trên kết quả rất hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The likely outcome is a compromise.
Kết quả có khả năng xảy ra là một sự thỏa hiệp. |
Kết quả có khả năng xảy ra là một sự thỏa hiệp. | |
| 2 |
We are confident of a positive outcome.
Chúng tôi tin tưởng vào một kết quả tích cực. |
Chúng tôi tin tưởng vào một kết quả tích cực. | |
| 3 |
They hoped for a favorable and successful outcome.
Họ hy vọng có một kết quả thuận lợi và thành công. |
Họ hy vọng có một kết quả thuận lợi và thành công. | |
| 4 |
We await the outcome of the election.
Chúng tôi đang chờ kết quả của cuộc bầu cử. |
Chúng tôi đang chờ kết quả của cuộc bầu cử. | |
| 5 |
It is difficult to predict the final outcome.
Rất khó dự đoán kết quả cuối cùng. |
Rất khó dự đoán kết quả cuối cùng. | |
| 6 |
Several factors can influence, decide, or determine the outcome.
Một số yếu tố có thể ảnh hưởng, quyết định hoặc xác định kết quả. |
Một số yếu tố có thể ảnh hưởng, quyết định hoặc xác định kết quả. | |
| 7 |
Four possible outcomes have been identified.
Bốn kết quả có thể xảy ra đã được xác định. |
Bốn kết quả có thể xảy ra đã được xác định. | |
| 8 |
Patient, clinical, treatment, and health outcomes must be measured carefully.
Các kết quả về bệnh nhân, lâm sàng, điều trị và sức khỏe phải được đo lường cẩn thận. |
Các kết quả về bệnh nhân, lâm sàng, điều trị và sức khỏe phải được đo lường cẩn thận. | |
| 9 |
These costs are payable regardless of the outcome of the case.
Những chi phí này phải được thanh toán bất kể kết quả của vụ kiện. |
Những chi phí này phải được thanh toán bất kể kết quả của vụ kiện. | |
| 10 |
He has been suspended from his post pending the outcome of a police investigation.
Ông ấy đã bị đình chỉ chức vụ trong khi chờ kết quả điều tra của cảnh sát. |
Ông ấy đã bị đình chỉ chức vụ trong khi chờ kết quả điều tra của cảnh sát. | |
| 11 |
We are confident of a favorable outcome.
Chúng tôi tin tưởng vào một kết quả thuận lợi. |
Chúng tôi tin tưởng vào một kết quả thuận lợi. | |
| 12 |
We may not know the outcome of the meeting until tomorrow.
Có thể đến ngày mai chúng ta mới biết kết quả của cuộc họp. |
Có thể đến ngày mai chúng ta mới biết kết quả của cuộc họp. | |
| 13 |
We use a computer model to predict the outcome of different scenarios.
Chúng tôi sử dụng mô hình máy tính để dự đoán kết quả của các kịch bản khác nhau. |
Chúng tôi sử dụng mô hình máy tính để dự đoán kết quả của các kịch bản khác nhau. | |
| 14 |
The bank has to carry a large reserve to protect against an adverse outcome.
Ngân hàng phải duy trì một khoản dự trữ lớn để phòng ngừa kết quả bất lợi. |
Ngân hàng phải duy trì một khoản dự trữ lớn để phòng ngừa kết quả bất lợi. | |
| 15 |
The inevitable outcome is confusion.
Kết quả tất yếu là sự hỗn loạn. |
Kết quả tất yếu là sự hỗn loạn. | |
| 16 |
This was a very satisfactory outcome from my point of view.
Theo quan điểm của tôi, đây là một kết quả rất thỏa đáng. |
Theo quan điểm của tôi, đây là một kết quả rất thỏa đáng. | |
| 17 |
Whatever my feelings, it doesn't change the outcome.
Dù cảm xúc của tôi thế nào, điều đó cũng không thay đổi kết quả. |
Dù cảm xúc của tôi thế nào, điều đó cũng không thay đổi kết quả. | |
| 18 |
There is no proven record of cinema influencing the outcome of an American election.
Không có bằng chứng xác thực nào cho thấy điện ảnh ảnh hưởng đến kết quả của một cuộc bầu cử ở Mỹ. |
Không có bằng chứng xác thực nào cho thấy điện ảnh ảnh hưởng đến kết quả của một cuộc bầu cử ở Mỹ. | |
| 19 |
How an individual reacted to an experience appeared to determine the eventual outcome.
Cách một cá nhân phản ứng với một trải nghiệm dường như quyết định kết quả cuối cùng. |
Cách một cá nhân phản ứng với một trải nghiệm dường như quyết định kết quả cuối cùng. | |
| 20 |
No single factor decided the outcome of the battle.
Không có yếu tố đơn lẻ nào quyết định kết quả của trận chiến. |
Không có yếu tố đơn lẻ nào quyết định kết quả của trận chiến. | |
| 21 |
Try different variables to see how each one affects the outcome.
Hãy thử các biến khác nhau để xem từng biến ảnh hưởng đến kết quả như thế nào. |
Hãy thử các biến khác nhau để xem từng biến ảnh hưởng đến kết quả như thế nào. | |
| 22 |
We measured clinical outcomes of placebos.
Chúng tôi đã đo lường các kết quả lâm sàng của giả dược. |
Chúng tôi đã đo lường các kết quả lâm sàng của giả dược. | |
| 23 |
Good housing improves health outcomes.
Nhà ở tốt cải thiện các kết quả sức khỏe. |
Nhà ở tốt cải thiện các kết quả sức khỏe. | |
| 24 |
Improved maternal diet leads to improved pregnancy outcomes.
Chế độ ăn của người mẹ được cải thiện sẽ dẫn đến kết quả thai kỳ tốt hơn. |
Chế độ ăn của người mẹ được cải thiện sẽ dẫn đến kết quả thai kỳ tốt hơn. | |
| 25 |
It is important to evaluate the learning outcomes of the course.
Việc đánh giá kết quả học tập của khóa học là rất quan trọng. |
Việc đánh giá kết quả học tập của khóa học là rất quan trọng. | |
| 26 |
We have developed tools for measuring research outcomes.
Chúng tôi đã phát triển các công cụ để đo lường kết quả nghiên cứu. |
Chúng tôi đã phát triển các công cụ để đo lường kết quả nghiên cứu. |