otherwise: Nếu không thì, theo cách khác
Otherwise được sử dụng để chỉ kết quả hoặc tình huống khác nếu không làm theo một cách cụ thể nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
otherwise
|
Phiên âm: /ˈʌðərwaɪz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Nếu không, theo cách khác | Ngữ cảnh: Dùng để diễn đạt điều gì đó sẽ xảy ra nếu không có hành động hoặc quyết định |
Ví dụ: You must complete the task, otherwise, you’ll be penalized
Bạn phải hoàn thành công việc, nếu không, bạn sẽ bị phạt |
Bạn phải hoàn thành công việc, nếu không, bạn sẽ bị phạt |
| 2 |
2
other
|
Phiên âm: /ˈʌðər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Khác | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vật, người hoặc điều gì đó không phải là cái đã được nhắc đến |
Ví dụ: Is there any other solution?
Có giải pháp nào khác không? |
Có giải pháp nào khác không? |
| 3 |
3
otherwise
|
Phiên âm: /ˈʌðərwaɪz/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Nếu không thì | Ngữ cảnh: Dùng khi kết luận về hậu quả hoặc điều kiện |
Ví dụ: The situation might get worse, otherwise
Tình huống có thể trở nên tồi tệ hơn nếu không như vậy |
Tình huống có thể trở nên tồi tệ hơn nếu không như vậy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Shut the window; otherwise, it'll get too cold in here.
Đóng cửa sổ lại; nếu không, trong này sẽ lạnh quá. |
Đóng cửa sổ lại; nếu không, trong này sẽ lạnh quá. | |
| 2 |
We're committed to the project; otherwise, we wouldn't be here.
Chúng tôi cam kết với dự án; nếu không, chúng tôi đã không có mặt ở đây. |
Chúng tôi cam kết với dự án; nếu không, chúng tôi đã không có mặt ở đây. | |
| 3 |
The project had given children opportunities they would never otherwise have had.
Dự án đã mang đến cho trẻ em những cơ hội mà nếu không thì các em sẽ không bao giờ có được. |
Dự án đã mang đến cho trẻ em những cơ hội mà nếu không thì các em sẽ không bao giờ có được. | |
| 4 |
He was slightly bruised but otherwise unhurt.
Anh ấy bị bầm nhẹ nhưng ngoài ra không bị thương gì. |
Anh ấy bị bầm nhẹ nhưng ngoài ra không bị thương gì. | |
| 5 |
Bismarck was otherwise known as “the Iron Chancellor.”
Bismarck còn được biết đến với tên gọi “Thủ tướng Sắt.” |
Bismarck còn được biết đến với tên gọi “Thủ tướng Sắt.” | |
| 6 |
You know what this is about, so why pretend otherwise?
Bạn biết chuyện này là về điều gì, vậy tại sao lại giả vờ là không? |
Bạn biết chuyện này là về điều gì, vậy tại sao lại giả vờ là không? | |
| 7 |
Even when common sense would suggest otherwise, optimism reigns.
Ngay cả khi lẽ thường cho thấy điều ngược lại, sự lạc quan vẫn chiếm ưu thế. |
Ngay cả khi lẽ thường cho thấy điều ngược lại, sự lạc quan vẫn chiếm ưu thế. | |
| 8 |
I wanted to see him, but he was otherwise engaged.
Tôi muốn gặp anh ấy, nhưng anh ấy đang bận việc khác. |
Tôi muốn gặp anh ấy, nhưng anh ấy đang bận việc khác. | |
| 9 |
Unless otherwise stated, all translations in the text are my own.
Trừ khi có ghi chú khác, tất cả các bản dịch trong văn bản đều là của tôi. |
Trừ khi có ghi chú khác, tất cả các bản dịch trong văn bản đều là của tôi. | |
| 10 |
You would think this was a high-budget film if you did not know otherwise.
Bạn sẽ nghĩ đây là một bộ phim kinh phí cao nếu bạn không biết sự thật khác đi. |
Bạn sẽ nghĩ đây là một bộ phim kinh phí cao nếu bạn không biết sự thật khác đi. | |
| 11 |
It was necessary to discover the truth or otherwise of these statements.
Cần phải xác minh xem những tuyên bố này là đúng hay sai. |
Cần phải xác minh xem những tuyên bố này là đúng hay sai. | |
| 12 |
We insure against all damage, whether accidental or otherwise.
Chúng tôi bảo hiểm cho mọi thiệt hại, dù là do tai nạn hay nguyên nhân khác. |
Chúng tôi bảo hiểm cho mọi thiệt hại, dù là do tai nạn hay nguyên nhân khác. | |
| 13 |
My parents lent me the money. Otherwise, I couldn't have afforded the trip.
Bố mẹ tôi đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi đã không thể chi trả cho chuyến đi. |
Bố mẹ tôi đã cho tôi mượn tiền. Nếu không, tôi đã không thể chi trả cho chuyến đi. | |
| 14 |
Shut the window, otherwise it'll get too cold in here.
Đóng cửa sổ lại, nếu không trong này sẽ quá lạnh. |
Đóng cửa sổ lại, nếu không trong này sẽ quá lạnh. | |
| 15 |
We're committed to the project. We wouldn't be here otherwise.
Chúng tôi cam kết với dự án. Nếu không, chúng tôi đã không ở đây. |
Chúng tôi cam kết với dự án. Nếu không, chúng tôi đã không ở đây. | |
| 16 |
There was some music playing upstairs. Otherwise, the house was silent.
Có chút nhạc đang phát trên tầng. Ngoài ra, căn nhà hoàn toàn yên tĩnh. |
Có chút nhạc đang phát trên tầng. Ngoài ra, căn nhà hoàn toàn yên tĩnh. | |
| 17 |
You'd think this was a high-budget film if you didn't know otherwise.
Bạn sẽ nghĩ đây là một bộ phim kinh phí lớn nếu bạn không biết sự thật khác đi. |
Bạn sẽ nghĩ đây là một bộ phim kinh phí lớn nếu bạn không biết sự thật khác đi. |