orientation: Định hướng; buổi định hướng
Orientation là danh từ chỉ sự xác định phương hướng hoặc buổi giới thiệu cho người mới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
orientation
|
Phiên âm: /ˌɔːriənˈteɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự định hướng; buổi định hướng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình giúp làm quen hoặc xác định phương hướng |
Ví dụ: New students attend an orientation program
Sinh viên mới tham gia chương trình định hướng |
Sinh viên mới tham gia chương trình định hướng |
| 2 |
2
orient
|
Phiên âm: /ˈɔːriənt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Định hướng | Ngữ cảnh: Dùng khi giúp ai đó thích nghi hoặc xác định vị trí |
Ví dụ: The course orients students to university life
Khóa học giúp sinh viên làm quen với đời sống đại học |
Khóa học giúp sinh viên làm quen với đời sống đại học |
| 3 |
3
oriented
|
Phiên âm: /ˈɔːriəntɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có định hướng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả mục tiêu/đối tượng |
Ví dụ: The company is customer-oriented
Công ty lấy khách hàng làm trung tâm |
Công ty lấy khách hàng làm trung tâm |
| 4 |
4
orienting
|
Phiên âm: /ˈɔːriəntɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang định hướng | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình đang diễn ra |
Ví dụ: Orienting new staff takes time
Việc định hướng nhân viên mới cần thời gian |
Việc định hướng nhân viên mới cần thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
religious/political orientation
xu hướng tôn giáo / chính trị |
xu hướng tôn giáo / chính trị | |
| 2 |
a person’s sexual orientation (= whether they are attracted to men, women or both)
xu hướng tình dục của một người (= cho dù họ bị thu hút bởi nam giới, phụ nữ hay cả hai) |
xu hướng tình dục của một người (= cho dù họ bị thu hút bởi nam giới, phụ nữ hay cả hai) | |
| 3 |
The course is essentially theoretical in orientation.
Khóa học về cơ bản là lý thuyết theo định hướng. |
Khóa học về cơ bản là lý thuyết theo định hướng. | |
| 4 |
Companies have been forced into a greater orientation to the market.
Các công ty buộc phải định hướng thị trường nhiều hơn. |
Các công ty buộc phải định hướng thị trường nhiều hơn. | |
| 5 |
People over 55 tended to have a strong leisure orientation.
Những người trên 55 tuổi có khuynh hướng giải trí mạnh mẽ. |
Những người trên 55 tuổi có khuynh hướng giải trí mạnh mẽ. | |
| 6 |
an orientation session/program/course
một buổi định hướng / chương trình / khóa học |
một buổi định hướng / chương trình / khóa học | |
| 7 |
The orientation of the planet's orbit is changing continuously.
Định hướng của quỹ đạo hành tinh liên tục thay đổi. |
Định hướng của quỹ đạo hành tinh liên tục thay đổi. | |
| 8 |
religious/political orientation
xu hướng tôn giáo / chính trị |
xu hướng tôn giáo / chính trị | |
| 9 |
The orientation of the planet's orbit is changing continuously.
Định hướng của quỹ đạo hành tinh liên tục thay đổi. |
Định hướng của quỹ đạo hành tinh liên tục thay đổi. |