Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

orbiting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ orbiting trong tiếng Anh

orbiting /ˈɔːrbɪtɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang quay quanh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "orbiting"

1 orbit
Phiên âm: /ˈɔːrbɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quỹ đạo Ngữ cảnh: Dùng trong thiên văn học

Ví dụ:

The satellite is in Earth’s orbit

Vệ tinh đang ở quỹ đạo Trái Đất

2 orbit
Phiên âm: /ˈɔːrbɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quay quanh Ngữ cảnh: Dùng khi vật thể chuyển động quanh vật khác

Ví dụ:

The moon orbits the Earth

Mặt trăng quay quanh Trái Đất

3 orbital
Phiên âm: /ˈɔːrbɪtəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về quỹ đạo Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Orbital motion is predictable

Chuyển động quỹ đạo có thể dự đoán

4 orbiting
Phiên âm: /ˈɔːrbɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang quay quanh Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra

Ví dụ:

Orbiting satellites collect data

Các vệ tinh đang quay quanh thu thập dữ liệu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!