orbit: Quỹ đạo; quay quanh
Orbit là danh từ chỉ đường đi cong của vật thể quanh hành tinh hoặc ngôi sao; cũng là động từ chỉ hành động di chuyển theo quỹ đạo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
orbit
|
Phiên âm: /ˈɔːrbɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quỹ đạo | Ngữ cảnh: Dùng trong thiên văn học |
Ví dụ: The satellite is in Earth’s orbit
Vệ tinh đang ở quỹ đạo Trái Đất |
Vệ tinh đang ở quỹ đạo Trái Đất |
| 2 |
2
orbit
|
Phiên âm: /ˈɔːrbɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Quay quanh | Ngữ cảnh: Dùng khi vật thể chuyển động quanh vật khác |
Ví dụ: The moon orbits the Earth
Mặt trăng quay quanh Trái Đất |
Mặt trăng quay quanh Trái Đất |
| 3 |
3
orbital
|
Phiên âm: /ˈɔːrbɪtəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về quỹ đạo | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Orbital motion is predictable
Chuyển động quỹ đạo có thể dự đoán |
Chuyển động quỹ đạo có thể dự đoán |
| 4 |
4
orbiting
|
Phiên âm: /ˈɔːrbɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang quay quanh | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Orbiting satellites collect data
Các vệ tinh đang quay quanh thu thập dữ liệu |
Các vệ tinh đang quay quanh thu thập dữ liệu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The earth's orbit around the sun takes about one year.
Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời mất khoảng một năm. |
Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời mất khoảng một năm. | |
| 2 |
There is a space station in orbit around the moon.
Có một trạm vũ trụ đang ở trên quỹ đạo quanh Mặt Trăng. |
Có một trạm vũ trụ đang ở trên quỹ đạo quanh Mặt Trăng. | |
| 3 |
A new satellite has been put into orbit around the earth.
Một vệ tinh mới đã được đưa vào quỹ đạo quanh Trái Đất. |
Một vệ tinh mới đã được đưa vào quỹ đạo quanh Trái Đất. | |
| 4 |
Several smaller companies came within the corporation's orbit.
Một số công ty nhỏ hơn đã nằm trong phạm vi ảnh hưởng của tập đoàn. |
Một số công ty nhỏ hơn đã nằm trong phạm vi ảnh hưởng của tập đoàn. | |
| 5 |
The spaceship made an orbit of the moon.
Tàu vũ trụ đã bay một vòng quanh Mặt Trăng. |
Tàu vũ trụ đã bay một vòng quanh Mặt Trăng. | |
| 6 |
Mercury follows an elliptical orbit.
Sao Thủy di chuyển theo một quỹ đạo hình elip. |
Sao Thủy di chuyển theo một quỹ đạo hình elip. | |
| 7 |
He spent eleven months in orbit.
Anh ấy đã ở trên quỹ đạo trong mười một tháng. |
Anh ấy đã ở trên quỹ đạo trong mười một tháng. |