Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

opposite là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ opposite trong tiếng Anh

opposite /ˈɒpəzɪt/
- (adj) (adv), prep : đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

opposite: Đối diện

Opposite mô tả điều gì đó nằm ở vị trí đối diện hoặc trái ngược với một thứ khác.

  • The bank is on the opposite side of the street. (Ngân hàng ở phía đối diện của con phố.)
  • They were sitting on opposite sides of the room. (Họ ngồi ở hai bên đối diện của căn phòng.)
  • The opposite of love is hate. (Phản nghĩa của tình yêu là sự thù ghét.)

Bảng biến thể từ "opposite"

1 opposed
Phiên âm: /əˈpoʊzd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị phản đối Ngữ cảnh: Được chống lại, không được chấp nhận

Ví dụ:

The proposal was opposed by many

Đề xuất đó đã bị nhiều người phản đối

2 oppose
Phiên âm: /əˈpoʊz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phản đối Ngữ cảnh: Chống lại một hành động, quyết định hoặc sự thay đổi

Ví dụ:

I strongly oppose this idea

Tôi mạnh mẽ phản đối ý tưởng này

3 opposing
Phiên âm: /əˈpoʊzɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đối lập, phản đối Ngữ cảnh: Diễn tả sự khác biệt hoặc mâu thuẫn giữa hai bên

Ví dụ:

The opposing teams fought hard

Các đội đối lập đã chiến đấu rất căng thẳng

4 opposition
Phiên âm: /ˌɒpəˈzɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự phản đối, đối lập Ngữ cảnh: Lực lượng hoặc nhóm người chống lại một quyết định hoặc hành động

Ví dụ:

The opposition criticized the new law

Phe đối lập đã chỉ trích luật mới

5 opposite
Phiên âm: /ˈɒpəzɪt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đối diện, đối lập Ngữ cảnh: Tình trạng hoàn toàn khác biệt hoặc trái ngược

Ví dụ:

They live on opposite sides of the street

Họ sống ở hai bên đối diện của con phố

Danh sách câu ví dụ:

Answers are given on the opposite page.

Các câu trả lời được đưa ra ở trang đối diện.

Ôn tập Lưu sổ

We live further down on the opposite side of the road.

Chúng ta sống xa hơn ở phía đối diện của con đường.

Ôn tập Lưu sổ

It's not easy having a relationship when you live at opposite ends of the country.

Thật không dễ dàng có một mối quan hệ khi bạn sống ở hai đầu đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

I could see smoke coming from the windows of the house directly opposite.

Tôi có thể nhìn thấy khói bốc ra từ cửa sổ của ngôi nhà ngay đối diện.

Ôn tập Lưu sổ

He sat down in the chair opposite.

Anh ta ngồi xuống chiếc ghế đối diện.

Ôn tập Lưu sổ

I watched them leave and then drove off in the opposite direction.

Tôi nhìn họ rời đi và sau đó lái xe theo hướng ngược lại.

Ôn tập Lưu sổ

She tried calming him down but it seemed to be having the opposite effect.

Cô ấy đã cố gắng xoa dịu anh ấy nhưng dường như nó lại có tác dụng ngược lại.

Ôn tập Lưu sổ

students at opposite ends of the ability range

học sinh ở hai đầu đối diện của phạm vi khả năng

Ôn tập Lưu sổ

a story about a pair of young boys from opposite extremes of society

câu chuyện về một đôi trai trẻ đến từ hai thái cực đối lập của xã hội

Ôn tập Lưu sổ

She took a view opposite to that of Fraser.

Cô ấy có quan điểm trái ngược với quan điểm của Fraser.

Ôn tập Lưu sổ

The Foreign Secretary is currently having talks with his opposite number in the White House.

Bộ trưởng Ngoại giao hiện đang có cuộc hội đàm với số đối diện của mình tại Nhà Trắng.

Ôn tập Lưu sổ

He found it difficult to talk to members of the opposite sex.

Anh ấy cảm thấy khó khăn khi nói chuyện với các thành viên khác giới.

Ôn tập Lưu sổ

It's not easy having a relationship when you live at opposite ends of the country.

Không dễ để có một mối quan hệ khi bạn sống ở hai đầu đất nước.

Ôn tập Lưu sổ