opportunity: Cơ hội
Opportunity là dịp thuận lợi hoặc cơ hội để làm điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
opportunity
|
Phiên âm: /ˌɒpərˈtjuːnəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ hội | Ngữ cảnh: Một tình huống có thể mang lại lợi ích hoặc thành công |
Ví dụ: She was given an opportunity to prove herself
Cô ấy đã được trao cơ hội để chứng tỏ bản thân |
Cô ấy đã được trao cơ hội để chứng tỏ bản thân |
| 2 |
2
opportunities
|
Phiên âm: /ˌɒpərˈtjuːnətiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Những cơ hội | Ngữ cảnh: Các tình huống mang lại khả năng phát triển, lợi ích |
Ví dụ: There are many job opportunities available
Có rất nhiều cơ hội việc làm sẵn có |
Có rất nhiều cơ hội việc làm sẵn có |
| 3 |
3
missed opportunity
|
Phiên âm: /mɪst ˌɒpərˈtjuːnəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cơ hội đã mất | Ngữ cảnh: Cơ hội không được tận dụng |
Ví dụ: Missing that opportunity was a big mistake
Mất cơ hội đó là một sai lầm lớn |
Mất cơ hội đó là một sai lầm lớn |
| 4 |
4
golden opportunity
|
Phiên âm: /ˈɡəʊldən ˌɒpərˈtjuːnəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cơ hội vàng | Ngữ cảnh: Cơ hội cực kỳ tốt, không thể bỏ lỡ |
Ví dụ: This is a golden opportunity for you
Đây là một cơ hội vàng cho bạn |
Đây là một cơ hội vàng cho bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Don't miss this opportunity!
Đừng bỏ lỡ cơ hội này! |
Đừng bỏ lỡ cơ hội này! | |
| 2 |
You will have the opportunity to ask questions at the end.
Bạn sẽ có cơ hội đặt câu hỏi vào cuối buổi. |
Bạn sẽ có cơ hội đặt câu hỏi vào cuối buổi. | |
| 3 |
I would like to take this opportunity to thank my colleagues for their support.
Tôi muốn nhân cơ hội này cảm ơn các đồng nghiệp vì sự hỗ trợ của họ. |
Tôi muốn nhân cơ hội này cảm ơn các đồng nghiệp vì sự hỗ trợ của họ. | |
| 4 |
The conference offers a unique opportunity for professionals to meet each other.
Hội nghị mang đến cơ hội độc đáo cho các chuyên gia gặp gỡ nhau. |
Hội nghị mang đến cơ hội độc đáo cho các chuyên gia gặp gỡ nhau. | |
| 5 |
The internship provides an opportunity for students to learn about real-world challenges.
Chương trình thực tập cung cấp cơ hội cho sinh viên tìm hiểu về những thách thức thực tế. |
Chương trình thực tập cung cấp cơ hội cho sinh viên tìm hiểu về những thách thức thực tế. | |
| 6 |
There was no opportunity for further discussion.
Không có cơ hội thảo luận thêm. |
Không có cơ hội thảo luận thêm. | |
| 7 |
There will be plenty of opportunity to relax once the work is done.
Sẽ có nhiều thời gian để nghỉ ngơi khi công việc hoàn tất. |
Sẽ có nhiều thời gian để nghỉ ngơi khi công việc hoàn tất. | |
| 8 |
At least give him the opportunity to explain what happened.
Ít nhất hãy cho anh ấy cơ hội giải thích chuyện đã xảy ra. |
Ít nhất hãy cho anh ấy cơ hội giải thích chuyện đã xảy ra. | |
| 9 |
This is a business and investment opportunity worth considering.
Đây là cơ hội kinh doanh và đầu tư đáng xem xét. |
Đây là cơ hội kinh doanh và đầu tư đáng xem xét. | |
| 10 |
He is rude to me at every opportunity.
Anh ấy thô lỗ với tôi bất cứ khi nào có cơ hội. |
Anh ấy thô lỗ với tôi bất cứ khi nào có cơ hội. | |
| 11 |
They intend to close the school at the earliest opportunity.
Họ có ý định đóng cửa trường học ngay khi có thể. |
Họ có ý định đóng cửa trường học ngay khi có thể. | |
| 12 |
I would definitely go if the opportunity arose.
Tôi chắc chắn sẽ đi nếu có cơ hội. |
Tôi chắc chắn sẽ đi nếu có cơ hội. | |
| 13 |
This is the perfect opportunity to make a new start.
Đây là cơ hội hoàn hảo để khởi đầu mới. |
Đây là cơ hội hoàn hảo để khởi đầu mới. | |
| 14 |
The offer was too good an opportunity to miss.
Lời đề nghị này quá tốt để bỏ lỡ. |
Lời đề nghị này quá tốt để bỏ lỡ. | |
| 15 |
When the opportunity came, I seized it with both hands.
Khi cơ hội đến, tôi đã nắm bắt nó bằng cả hai tay. |
Khi cơ hội đến, tôi đã nắm bắt nó bằng cả hai tay. | |
| 16 |
He saw a great opportunity to make some money.
Anh ấy đã nhìn thấy cơ hội tốt để kiếm tiền. |
Anh ấy đã nhìn thấy cơ hội tốt để kiếm tiền. | |
| 17 |
Students should take every opportunity to broaden their experience.
Sinh viên nên tận dụng mọi cơ hội để mở rộng kinh nghiệm. |
Sinh viên nên tận dụng mọi cơ hội để mở rộng kinh nghiệm. | |
| 18 |
We didn't get much opportunity to swim.
Chúng tôi không có nhiều cơ hội để bơi. |
Chúng tôi không có nhiều cơ hội để bơi. | |
| 19 |
We will have plenty of opportunity to talk later.
Chúng ta sẽ có nhiều cơ hội để nói chuyện sau. |
Chúng ta sẽ có nhiều cơ hội để nói chuyện sau. | |
| 20 |
The company aimed to expand whenever opportunity arose.
Công ty nhắm tới việc mở rộng bất cứ khi nào có cơ hội. |
Công ty nhắm tới việc mở rộng bất cứ khi nào có cơ hội. | |
| 21 |
This is a golden opportunity to invest and export into new markets.
Đây là cơ hội vàng để đầu tư và xuất khẩu sang các thị trường mới. |
Đây là cơ hội vàng để đầu tư và xuất khẩu sang các thị trường mới. | |
| 22 |
This is an opportunity to learn about our heritage.
Đây là cơ hội để tìm hiểu về di sản của chúng ta. |
Đây là cơ hội để tìm hiểu về di sản của chúng ta. | |
| 23 |
He has had ample opportunity to apologize.
Anh ấy đã có đủ cơ hội để xin lỗi. |
Anh ấy đã có đủ cơ hội để xin lỗi. | |
| 24 |
The curriculum provides a rare opportunity for students to work with local professionals.
Chương trình học cung cấp cơ hội hiếm có cho sinh viên làm việc với các chuyên gia địa phương. |
Chương trình học cung cấp cơ hội hiếm có cho sinh viên làm việc với các chuyên gia địa phương. | |
| 25 |
We would welcome the opportunity to sit down with you and discuss the issue.
Chúng tôi sẽ rất hoan nghênh cơ hội được ngồi lại với bạn và thảo luận về vấn đề này. |
Chúng tôi sẽ rất hoan nghênh cơ hội được ngồi lại với bạn và thảo luận về vấn đề này. | |
| 26 |
We believe in equality of opportunity.
Chúng tôi tin vào sự bình đẳng cơ hội. |
Chúng tôi tin vào sự bình đẳng cơ hội. | |
| 27 |
Please take advantage of this great opportunity.
Hãy tận dụng cơ hội tuyệt vời này. |
Hãy tận dụng cơ hội tuyệt vời này. | |
| 28 |
She felt regret for all the missed opportunities in her life.
Cô ấy cảm thấy hối tiếc về tất cả những cơ hội đã bỏ lỡ trong đời. |
Cô ấy cảm thấy hối tiếc về tất cả những cơ hội đã bỏ lỡ trong đời. | |
| 29 |
We'll have plenty of opportunity to talk later.
Sau này chúng ta sẽ có nhiều cơ hội để nói chuyện. |
Sau này chúng ta sẽ có nhiều cơ hội để nói chuyện. | |
| 30 |
The job will offer you excellent opportunities for promotion.
Công việc này sẽ mang lại cho bạn những cơ hội thăng tiến tuyệt vời. |
Công việc này sẽ mang lại cho bạn những cơ hội thăng tiến tuyệt vời. | |
| 31 |
There are more job opportunities in the south.
Có nhiều cơ hội việc làm hơn ở miền Nam. |
Có nhiều cơ hội việc làm hơn ở miền Nam. | |
| 32 |
The future will present us with both challenges and opportunities.
Tương lai sẽ mang đến cho chúng ta cả thách thức lẫn cơ hội. |
Tương lai sẽ mang đến cho chúng ta cả thách thức lẫn cơ hội. | |
| 33 |
Educational opportunities have increased in recent years.
Các cơ hội giáo dục đã tăng lên trong những năm gần đây. |
Các cơ hội giáo dục đã tăng lên trong những năm gần đây. | |
| 34 |
We are creating real opportunities for young people.
Chúng tôi đang tạo ra những cơ hội thực sự cho người trẻ. |
Chúng tôi đang tạo ra những cơ hội thực sự cho người trẻ. | |
| 35 |
There are tremendous opportunities in farming right now.
Hiện nay có rất nhiều cơ hội lớn trong lĩnh vực nông nghiệp. |
Hiện nay có rất nhiều cơ hội lớn trong lĩnh vực nông nghiệp. |