once: Một lần
Once là từ chỉ một lần duy nhất trong một thời gian hoặc trong một sự kiện.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
once
|
Phiên âm: /wʌns/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một lần | Ngữ cảnh: Chỉ sự kiện xảy ra một lần trong quá khứ |
Ví dụ: I’ve been there once
Tôi đã đến đó một lần |
Tôi đã đến đó một lần |
| 2 |
2
once
|
Phiên âm: /wʌns/ | Loại từ: Liên từ | Nghĩa: Khi, ngay khi | Ngữ cảnh: Dùng để nói về thời điểm mà một hành động xảy ra sau khi một điều kiện được thỏa mãn |
Ví dụ: Once you finish your homework, you can play
Khi bạn hoàn thành bài tập, bạn có thể chơi |
Khi bạn hoàn thành bài tập, bạn có thể chơi |
| 3 |
3
once more
|
Phiên âm: /wʌns mɔːr/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Thêm một lần nữa | Ngữ cảnh: Dùng để yêu cầu hoặc chỉ sự lặp lại hành động |
Ví dụ: Can you repeat that once more?
Bạn có thể lặp lại điều đó thêm một lần nữa không? |
Bạn có thể lặp lại điều đó thêm một lần nữa không? |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I've only been there once.
Tôi mới chỉ đến đó một lần. |
Tôi mới chỉ đến đó một lần. | |
| 2 |
He cleans his car once a week.
Anh ấy rửa xe mỗi tuần một lần. |
Anh ấy rửa xe mỗi tuần một lần. | |
| 3 |
She only sees her parents once every six months.
Cô ấy chỉ gặp bố mẹ sáu tháng một lần. |
Cô ấy chỉ gặp bố mẹ sáu tháng một lần. | |
| 4 |
For optimum effect, these drops are used once daily.
Để đạt hiệu quả tối ưu, những giọt thuốc này được dùng mỗi ngày một lần. |
Để đạt hiệu quả tối ưu, những giọt thuốc này được dùng mỗi ngày một lần. | |
| 5 |
I had met Lou once before.
Tôi đã từng gặp Lou một lần trước đó. |
Tôi đã từng gặp Lou một lần trước đó. | |
| 6 |
Last year, the region received rain only once.
Năm ngoái, khu vực này chỉ có mưa một lần. |
Năm ngoái, khu vực này chỉ có mưa một lần. | |
| 7 |
He only did it the once.
Anh ấy chỉ làm việc đó đúng một lần. |
Anh ấy chỉ làm việc đó đúng một lần. | |
| 8 |
Rome is a city you should visit at least once in your life.
Rome là thành phố bạn nên ghé thăm ít nhất một lần trong đời. |
Rome là thành phố bạn nên ghé thăm ít nhất một lần trong đời. | |
| 9 |
They meet once a week at a Paris café.
Họ gặp nhau mỗi tuần một lần tại một quán cà phê ở Paris. |
Họ gặp nhau mỗi tuần một lần tại một quán cà phê ở Paris. | |
| 10 |
I once met your mother.
Tôi từng gặp mẹ bạn một lần. |
Tôi từng gặp mẹ bạn một lần. | |
| 11 |
He once lived in Zambia.
Ông ấy từng sống ở Zambia. |
Ông ấy từng sống ở Zambia. | |
| 12 |
This book was famous once, but nobody reads it today.
Cuốn sách này từng nổi tiếng, nhưng ngày nay không còn ai đọc nó. |
Cuốn sách này từng nổi tiếng, nhưng ngày nay không còn ai đọc nó. | |
| 13 |
She remembers once travelling with her father to Kilkenny.
Cô ấy nhớ có lần từng đi cùng cha đến Kilkenny. |
Cô ấy nhớ có lần từng đi cùng cha đến Kilkenny. | |
| 14 |
I famously once said that I was a fighter and not a quitter.
Tôi từng nổi tiếng nói rằng mình là một chiến binh chứ không phải kẻ bỏ cuộc. |
Tôi từng nổi tiếng nói rằng mình là một chiến binh chứ không phải kẻ bỏ cuộc. | |
| 15 |
He once told an interviewer that his biggest regret was missing his father's funeral.
Ông ấy từng nói với một người phỏng vấn rằng điều hối tiếc lớn nhất của mình là đã lỡ đám tang của cha. |
Ông ấy từng nói với một người phỏng vấn rằng điều hối tiếc lớn nhất của mình là đã lỡ đám tang của cha. | |
| 16 |
It was once thought to be the best hotel in Europe.
Nơi này từng được cho là khách sạn tốt nhất châu Âu. |
Nơi này từng được cho là khách sạn tốt nhất châu Âu. | |
| 17 |
He never once offered to help.
Anh ấy chưa từng một lần đề nghị giúp đỡ. |
Anh ấy chưa từng một lần đề nghị giúp đỡ. | |
| 18 |
If she once decides to do something, you won't change her mind.
Một khi cô ấy đã quyết định làm điều gì đó, bạn sẽ không thay đổi được ý cô ấy. |
Một khi cô ấy đã quyết định làm điều gì đó, bạn sẽ không thay đổi được ý cô ấy. | |
| 19 |
All at once, she lost her temper.
Đột nhiên, cô ấy nổi giận. |
Đột nhiên, cô ấy nổi giận. | |
| 20 |
I can't do everything all at once; you'll have to be patient.
Tôi không thể làm mọi thứ cùng một lúc; bạn phải kiên nhẫn. |
Tôi không thể làm mọi thứ cùng một lúc; bạn phải kiên nhẫn. | |
| 21 |
Come here at once!
Hãy đến đây ngay lập tức! |
Hãy đến đây ngay lập tức! | |
| 22 |
Don't all speak at once!
Đừng nói cùng một lúc! |
Đừng nói cùng một lúc! | |
| 23 |
I can't do two things at once.
Tôi không thể làm hai việc cùng một lúc. |
Tôi không thể làm hai việc cùng một lúc. | |
| 24 |
Just for once, he arrived on time.
Chỉ một lần thôi, anh ấy đã đến đúng giờ. |
Chỉ một lần thôi, anh ấy đã đến đúng giờ. | |
| 25 |
Can't you be nice to each other just this once?
Các bạn không thể tử tế với nhau chỉ lần này thôi sao? |
Các bạn không thể tử tế với nhau chỉ lần này thôi sao? | |
| 26 |
We need to settle this once and for all.
Chúng ta cần giải quyết dứt điểm chuyện này một lần cho xong. |
Chúng ta cần giải quyết dứt điểm chuyện này một lần cho xong. | |
| 27 |
I don't know her well; I've only met her once or twice.
Tôi không biết rõ cô ấy; tôi mới chỉ gặp cô ấy một hai lần. |
Tôi không biết rõ cô ấy; tôi mới chỉ gặp cô ấy một hai lần. | |
| 28 |
Once inside the gate, Sam hurried up the path.
Khi đã vào trong cổng, Sam vội vã đi lên lối mòn. |
Khi đã vào trong cổng, Sam vội vã đi lên lối mòn. | |
| 29 |
I can't do everything all at once, you'll have to be patient.
Tôi không thể làm mọi thứ cùng một lúc, bạn sẽ phải kiên nhẫn. |
Tôi không thể làm mọi thứ cùng một lúc, bạn sẽ phải kiên nhẫn. | |
| 30 |
I don't know her well, I've only met her once or twice.
Tôi không biết rõ cô ấy, tôi mới chỉ gặp cô ấy một hoặc hai lần. |
Tôi không biết rõ cô ấy, tôi mới chỉ gặp cô ấy một hoặc hai lần. |