| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
upon
|
Phiên âm: /əˈpɒn/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Trên, ngay khi | Ngữ cảnh: Tương tự “on”, dùng trong văn trang trọng |
Ví dụ: Upon arrival, please sign in
Khi đến nơi, vui lòng ký tên |
Khi đến nơi, vui lòng ký tên |
| 2 |
2
once upon a time
|
Phiên âm: /wʌns əˈpɒn ə taɪm/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa | Ngữ cảnh: Mở đầu truyện cổ tích |
Ví dụ: Once upon a time, there was a king
Ngày xửa ngày xưa có một ông vua |
Ngày xửa ngày xưa có một ông vua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||