Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

once-in-a-lifetime là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ once-in-a-lifetime trong tiếng Anh

once-in-a-lifetime /wʌns ɪn ə ˈlaɪftaɪm/
- Tính từ : Có một lần trong đời

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "once-in-a-lifetime"

1 lifetime
Phiên âm: /ˈlaɪftaɪm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cả đời; suốt đời Ngữ cảnh: Dùng cho khoảng thời gian dài

Ví dụ:

He saved money over a lifetime

Anh ấy tiết kiệm tiền suốt đời

2 lifetime
Phiên âm: /ˈlaɪftaɪm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Suốt đời Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ

Ví dụ:

A lifetime achievement award was given

Giải thưởng thành tựu trọn đời được trao

3 once-in-a-lifetime
Phiên âm: /wʌns ɪn ə ˈlaɪftaɪm/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có một lần trong đời Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh tính hiếm

Ví dụ:

A once-in-a-lifetime chance appeared

Một cơ hội có một không hai xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!