lifetime: Cả đời; suốt đời
Lifetime là danh từ chỉ khoảng thời gian một người sống; cũng dùng để nhấn mạnh tính duy nhất trong đời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lifetime
|
Phiên âm: /ˈlaɪftaɪm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cả đời; suốt đời | Ngữ cảnh: Dùng cho khoảng thời gian dài |
Ví dụ: He saved money over a lifetime
Anh ấy tiết kiệm tiền suốt đời |
Anh ấy tiết kiệm tiền suốt đời |
| 2 |
2
lifetime
|
Phiên âm: /ˈlaɪftaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Suốt đời | Ngữ cảnh: Dùng bổ nghĩa danh từ |
Ví dụ: A lifetime achievement award was given
Giải thưởng thành tựu trọn đời được trao |
Giải thưởng thành tựu trọn đời được trao |
| 3 |
3
once-in-a-lifetime
|
Phiên âm: /wʌns ɪn ə ˈlaɪftaɪm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có một lần trong đời | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh tính hiếm |
Ví dụ: A once-in-a-lifetime chance appeared
Một cơ hội có một không hai xuất hiện |
Một cơ hội có một không hai xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a lifetime of experience.
Đây là kinh nghiệm của cả một đời người. |
Đây là kinh nghiệm của cả một đời người. | |
| 2 |
These spending commitments are not achievable in the lifetime of the present government.
Những cam kết chi tiêu này không thể thực hiện được trong nhiệm kỳ của chính phủ hiện tại. |
Những cam kết chi tiêu này không thể thực hiện được trong nhiệm kỳ của chính phủ hiện tại. | |
| 3 |
Memories can last a lifetime.
Ký ức có thể kéo dài suốt đời. |
Ký ức có thể kéo dài suốt đời. | |
| 4 |
He had spent a lifetime trying to please his father.
Anh ấy đã dành cả đời cố gắng làm hài lòng cha mình. |
Anh ấy đã dành cả đời cố gắng làm hài lòng cha mình. | |
| 5 |
The veteran actor was honoured with a lifetime achievement award.
Nam diễn viên kỳ cựu được vinh danh bằng giải thưởng thành tựu trọn đời. |
Nam diễn viên kỳ cựu được vinh danh bằng giải thưởng thành tựu trọn đời. | |
| 6 |
He received a lifetime ban from cycling after testing positive for a performance-enhancing drug.
Anh ấy bị cấm thi đấu xe đạp suốt đời sau khi xét nghiệm dương tính với chất tăng cường thành tích. |
Anh ấy bị cấm thi đấu xe đạp suốt đời sau khi xét nghiệm dương tính với chất tăng cường thành tích. | |
| 7 |
When she was offered the job, she knew it was the chance of a lifetime.
Khi được đề nghị công việc đó, cô ấy biết đây là cơ hội ngàn năm có một. |
Khi được đề nghị công việc đó, cô ấy biết đây là cơ hội ngàn năm có một. | |
| 8 |
This is the trip, experience, or opportunity of a lifetime.
Đây là chuyến đi, trải nghiệm hoặc cơ hội có một không hai trong đời. |
Đây là chuyến đi, trải nghiệm hoặc cơ hội có một không hai trong đời. | |
| 9 |
An opportunity like this comes once in a lifetime.
Một cơ hội như thế này chỉ đến một lần trong đời. |
Một cơ hội như thế này chỉ đến một lần trong đời. | |
| 10 |
This is a once-in-a-lifetime experience.
Đây là một trải nghiệm có một không hai trong đời. |
Đây là một trải nghiệm có một không hai trong đời. | |
| 11 |
That sort of thing happens only once in a lifetime.
Chuyện kiểu đó chỉ xảy ra một lần trong đời. |
Chuyện kiểu đó chỉ xảy ra một lần trong đời. | |
| 12 |
College seems half a lifetime away.
Thời đại học dường như đã xa lắm rồi. |
Thời đại học dường như đã xa lắm rồi. | |
| 13 |
Christmas feels like a lifetime ago.
Giáng sinh có cảm giác như đã lâu lắm rồi. |
Giáng sinh có cảm giác như đã lâu lắm rồi. | |
| 14 |
He devoted a lifetime to working with disabled children.
Ông ấy dành cả đời làm việc với trẻ em khuyết tật. |
Ông ấy dành cả đời làm việc với trẻ em khuyết tật. | |
| 15 |
I've seen many changes during my lifetime.
Tôi đã chứng kiến nhiều thay đổi trong đời mình. |
Tôi đã chứng kiến nhiều thay đổi trong đời mình. | |
| 16 |
It seems a lifetime since we first met.
Dường như đã rất lâu kể từ lần đầu chúng ta gặp nhau. |
Dường như đã rất lâu kể từ lần đầu chúng ta gặp nhau. | |
| 17 |
It's hard to break the habits of a lifetime.
Thật khó bỏ những thói quen đã theo mình cả đời. |
Thật khó bỏ những thói quen đã theo mình cả đời. | |
| 18 |
Payments are based on expected lifetime income.
Các khoản thanh toán được dựa trên thu nhập dự kiến trong suốt đời người. |
Các khoản thanh toán được dựa trên thu nhập dự kiến trong suốt đời người. | |
| 19 |
She spent a lifetime in politics.
Bà ấy dành cả đời trong chính trường. |
Bà ấy dành cả đời trong chính trường. | |
| 20 |
That’s more money than I’m likely to make in my entire lifetime.
Đó là số tiền nhiều hơn mức tôi có thể kiếm được trong cả đời. |
Đó là số tiền nhiều hơn mức tôi có thể kiếm được trong cả đời. | |
| 21 |
The images are part of a lifetime's worth of photographs from Cohen's long career.
Những hình ảnh này là một phần trong kho ảnh cả đời từ sự nghiệp lâu dài của Cohen. |
Những hình ảnh này là một phần trong kho ảnh cả đời từ sự nghiệp lâu dài của Cohen. | |
| 22 |
The veteran director won a lifetime achievement award.
Đạo diễn kỳ cựu đã giành giải thưởng thành tựu trọn đời. |
Đạo diễn kỳ cựu đã giành giải thưởng thành tựu trọn đời. | |
| 23 |
This watch should last you a lifetime.
Chiếc đồng hồ này chắc sẽ dùng được cả đời. |
Chiếc đồng hồ này chắc sẽ dùng được cả đời. | |
| 24 |
You can live a whole lifetime and not witness such an event.
Bạn có thể sống cả đời mà không chứng kiến một sự kiện như vậy. |
Bạn có thể sống cả đời mà không chứng kiến một sự kiện như vậy. | |
| 25 |
This is wisdom gained in the course of a long lifetime.
Đây là sự khôn ngoan tích lũy trong suốt một cuộc đời dài. |
Đây là sự khôn ngoan tích lũy trong suốt một cuộc đời dài. | |
| 26 |
He has nothing to look forward to but a lifetime of misery.
Anh ấy chẳng có gì để mong đợi ngoài một cuộc đời đau khổ. |
Anh ấy chẳng có gì để mong đợi ngoài một cuộc đời đau khổ. | |
| 27 |
Only two volumes of his poetry were published during his lifetime.
Chỉ có hai tập thơ của ông ấy được xuất bản khi ông còn sống. |
Chỉ có hai tập thơ của ông ấy được xuất bản khi ông còn sống. | |
| 28 |
It was the holiday of a lifetime!
Đó là kỳ nghỉ tuyệt vời nhất trong đời! |
Đó là kỳ nghỉ tuyệt vời nhất trong đời! | |
| 29 |
She gave the performance of a lifetime.
Cô ấy đã có màn trình diễn để đời. |
Cô ấy đã có màn trình diễn để đời. |