on: Trên
On là giới từ chỉ vị trí, mô tả một vật nằm trên bề mặt của một vật khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
on
|
Phiên âm: /ɒn/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Trên, ở trên | Ngữ cảnh: Chỉ một vật nằm trên bề mặt khác |
Ví dụ: The book is on the table
Cuốn sách ở trên bàn |
Cuốn sách ở trên bàn |
| 2 |
2
on
|
Phiên âm: /ɒn/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Vào (thời gian) | Ngữ cảnh: Chỉ thời gian sự kiện diễn ra |
Ví dụ: The meeting is on Monday
Cuộc họp vào thứ Hai |
Cuộc họp vào thứ Hai |
| 3 |
3
on time
|
Phiên âm: /ɒn taɪm/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Đúng giờ | Ngữ cảnh: Đến đúng thời gian đã định |
Ví dụ: He arrived on time
Anh ấy đến đúng giờ |
Anh ấy đến đúng giờ |
| 4 |
4
on top of
|
Phiên âm: /ɒn tɒp əv/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Trên đỉnh của | Ngữ cảnh: Chỉ vị trí trên bề mặt |
Ví dụ: Put the book on top of the shelf
Đặt cuốn sách lên trên kệ |
Đặt cuốn sách lên trên kệ |
| 5 |
5
on behalf of
|
Phiên âm: /ɒn bɪˈhɑːf əv/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Thay mặt ai | Ngữ cảnh: Đại diện cho ai đó |
Ví dụ: I am speaking on behalf of the team
Tôi đang phát biểu thay mặt cho cả đội |
Tôi đang phát biểu thay mặt cho cả đội |
| 6 |
6
on fire
|
Phiên âm: /ɒn faɪər/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Đang cháy, rất thành công | Ngữ cảnh: Diễn đạt điều gì đó đang rất thành công hoặc bị cháy |
Ví dụ: The team is on fire this season
Đội bóng đang rất thành công mùa này |
Đội bóng đang rất thành công mùa này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is a picture on the wall.
Có một bức tranh trên tường. |
Có một bức tranh trên tường. | |
| 2 |
There's a mark on your skirt.
Có một vết bẩn trên váy của bạn. |
Có một vết bẩn trên váy của bạn. | |
| 3 |
The diagram is on page 5.
Sơ đồ nằm ở trang 5. |
Sơ đồ nằm ở trang 5. | |
| 4 |
She climbed onto the bed.
Cô ấy trèo lên giường. |
Cô ấy trèo lên giường. | |
| 5 |
She was standing on one foot.
Cô ấy đang đứng bằng một chân. |
Cô ấy đang đứng bằng một chân. | |
| 6 |
Try lying on your back.
Hãy thử nằm ngửa. |
Hãy thử nằm ngửa. | |
| 7 |
He was on the plane from New York.
Anh ấy ở trên chuyến bay từ New York. |
Anh ấy ở trên chuyến bay từ New York. | |
| 8 |
I usually travel on the bus.
Tôi thường đi bằng xe buýt. |
Tôi thường đi bằng xe buýt. | |
| 9 |
I came on my bike.
Tôi đến bằng xe đạp. |
Tôi đến bằng xe đạp. | |
| 10 |
A woman on horseback rode past us.
Một phụ nữ cưỡi ngựa đi ngang qua chúng tôi. |
Một phụ nữ cưỡi ngựa đi ngang qua chúng tôi. | |
| 11 |
She played a tune on her guitar.
Cô ấy chơi một giai điệu bằng đàn guitar. |
Cô ấy chơi một giai điệu bằng đàn guitar. | |
| 12 |
The information is available on the internet.
Thông tin có sẵn trên Internet. |
Thông tin có sẵn trên Internet. | |
| 13 |
We spoke on the phone.
Chúng tôi nói chuyện qua điện thoại. |
Chúng tôi nói chuyện qua điện thoại. | |
| 14 |
What's on TV?
Trên TV có gì? |
Trên TV có gì? | |
| 15 |
The programme is on Channel 4.
Chương trình được phát trên Kênh 4. |
Chương trình được phát trên Kênh 4. | |
| 16 |
He came on Sunday.
Anh ấy đã đến vào Chủ nhật. |
Anh ấy đã đến vào Chủ nhật. | |
| 17 |
We meet on Tuesdays.
Chúng tôi gặp nhau vào các ngày thứ Ba. |
Chúng tôi gặp nhau vào các ngày thứ Ba. | |
| 18 |
The meeting is on May the first.
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng một tháng Năm. |
Cuộc họp diễn ra vào ngày mùng một tháng Năm. | |
| 19 |
The event took place on the evening of May the first.
Sự kiện diễn ra vào tối ngày mùng một tháng Năm. |
Sự kiện diễn ra vào tối ngày mùng một tháng Năm. | |
| 20 |
I met him on one occasion.
Tôi đã gặp anh ấy trong một dịp. |
Tôi đã gặp anh ấy trong một dịp. | |
| 21 |
We had a party on your birthday.
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc vào sinh nhật của bạn. |
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc vào sinh nhật của bạn. | |
| 22 |
She is away on business.
Cô ấy đi công tác. |
Cô ấy đi công tác. | |
| 23 |
The book is currently on loan.
Cuốn sách hiện đang được cho mượn. |
Cuốn sách hiện đang được cho mượn. | |
| 24 |
The bank is on the left.
Ngân hàng nằm bên trái. |
Ngân hàng nằm bên trái. | |
| 25 |
He turned his back on us.
Anh ấy quay lưng lại với chúng tôi. |
Anh ấy quay lưng lại với chúng tôi. | |
| 26 |
They live in a town on the coast.
Họ sống trong một thị trấn ven biển. |
Họ sống trong một thị trấn ven biển. | |
| 27 |
They bought a house on the Thames.
Họ mua một ngôi nhà bên sông Thames. |
Họ mua một ngôi nhà bên sông Thames. | |
| 28 |
We lived on an estate.
Chúng tôi sống trong một khu nhà ở. |
Chúng tôi sống trong một khu nhà ở. | |
| 29 |
On arriving home, I discovered they had gone.
Khi về đến nhà, tôi phát hiện họ đã đi rồi. |
Khi về đến nhà, tôi phát hiện họ đã đi rồi. | |
| 30 |
Please report to reception on arrival.
Vui lòng trình báo tại quầy lễ tân khi đến nơi. |
Vui lòng trình báo tại quầy lễ tân khi đến nơi. | |
| 31 |
There was a letter waiting for him on his return.
Có một lá thư đang chờ anh ấy khi anh ấy trở về. |
Có một lá thư đang chờ anh ấy khi anh ấy trở về. | |
| 32 |
She wrote a book on South Africa.
Cô ấy viết một cuốn sách về Nam Phi. |
Cô ấy viết một cuốn sách về Nam Phi. | |
| 33 |
She tested us on irregular verbs.
Cô ấy kiểm tra chúng tôi về động từ bất quy tắc. |
Cô ấy kiểm tra chúng tôi về động từ bất quy tắc. | |
| 34 |
He is on the committee.
Anh ấy là thành viên của ủy ban. |
Anh ấy là thành viên của ủy ban. | |
| 35 |
He lived on a diet of junk food.
Anh ấy sống bằng chế độ ăn toàn đồ ăn vặt. |
Anh ấy sống bằng chế độ ăn toàn đồ ăn vặt. | |
| 36 |
The doctor put me on antibiotics.
Bác sĩ cho tôi dùng thuốc kháng sinh. |
Bác sĩ cho tôi dùng thuốc kháng sinh. | |
| 37 |
She lives on a pension.
Bà ấy sống bằng tiền lương hưu. |
Bà ấy sống bằng tiền lương hưu. | |
| 38 |
He is on a low wage.
Anh ấy nhận mức lương thấp. |
Anh ấy nhận mức lương thấp. | |
| 39 |
You can't feed a family on £50 a week.
Bạn không thể nuôi cả gia đình bằng 50 bảng một tuần. |
Bạn không thể nuôi cả gia đình bằng 50 bảng một tuần. | |
| 40 |
Drinks are on me.
Đồ uống để tôi trả. |
Đồ uống để tôi trả. | |
| 41 |
You can get me on 020 7946 0887.
Bạn có thể gọi cho tôi theo số 020 7946 0887. |
Bạn có thể gọi cho tôi theo số 020 7946 0887. | |
| 42 |
She's on extension 2401.
Cô ấy ở số máy nhánh 2401. |
Cô ấy ở số máy nhánh 2401. | |
| 43 |
There is a ban on smoking in this building.
Có lệnh cấm hút thuốc trong tòa nhà này. |
Có lệnh cấm hút thuốc trong tòa nhà này. | |
| 44 |
He's hard on his kids.
Anh ấy nghiêm khắc với con cái. |
Anh ấy nghiêm khắc với con cái. | |
| 45 |
Go easy on the mayo!
Đừng cho quá nhiều sốt mayonnaise! |
Đừng cho quá nhiều sốt mayonnaise! | |
| 46 |
Have you got any money on you?
Bạn có mang tiền theo người không? |
Bạn có mang tiền theo người không? | |
| 47 |
Sales are up on last year.
Doanh số tăng so với năm ngoái. |
Doanh số tăng so với năm ngoái. | |
| 48 |
The programme's on Channel 4.
Chương trình được phát trên Kênh 4. |
Chương trình được phát trên Kênh 4. | |
| 49 |
On their advice, I applied for the job.
Theo lời khuyên của họ, tôi đã nộp đơn xin việc. |
Theo lời khuyên của họ, tôi đã nộp đơn xin việc. |