Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

on fire là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ on fire trong tiếng Anh

on fire /ɒn faɪər/
- Cụm trạng từ : Đang cháy, rất thành công

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "on fire"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: on
Phiên âm: /ɒn/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Trên, ở trên Ngữ cảnh: Chỉ một vật nằm trên bề mặt khác The book is on the table
Cuốn sách ở trên bàn
2 Từ: on
Phiên âm: /ɒn/ Loại từ: Giới từ Nghĩa: Vào (thời gian) Ngữ cảnh: Chỉ thời gian sự kiện diễn ra The meeting is on Monday
Cuộc họp vào thứ Hai
3 Từ: on time
Phiên âm: /ɒn taɪm/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Đúng giờ Ngữ cảnh: Đến đúng thời gian đã định He arrived on time
Anh ấy đến đúng giờ
4 Từ: on top of
Phiên âm: /ɒn tɒp əv/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Trên đỉnh của Ngữ cảnh: Chỉ vị trí trên bề mặt Put the book on top of the shelf
Đặt cuốn sách lên trên kệ
5 Từ: on behalf of
Phiên âm: /ɒn bɪˈhɑːf əv/ Loại từ: Cụm giới từ Nghĩa: Thay mặt ai Ngữ cảnh: Đại diện cho ai đó I am speaking on behalf of the team
Tôi đang phát biểu thay mặt cho cả đội
6 Từ: on fire
Phiên âm: /ɒn faɪər/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Đang cháy, rất thành công Ngữ cảnh: Diễn đạt điều gì đó đang rất thành công hoặc bị cháy The team is on fire this season
Đội bóng đang rất thành công mùa này

Từ đồng nghĩa "on fire"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "on fire"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!