oddly: Một cách kỳ lạ
Oddly là trạng từ mô tả hành động làm gì đó một cách khác thường hoặc lạ lùng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
odds
|
Phiên âm: /ɑːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Khả năng, xác suất | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về cơ hội xảy ra |
Ví dụ: The odds of success are high
Khả năng thành công là cao |
Khả năng thành công là cao |
| 2 |
2
odd
|
Phiên âm: /ɑːd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều khác thường |
Ví dụ: That’s an odd behavior
Đó là hành vi kỳ lạ |
Đó là hành vi kỳ lạ |
| 3 |
3
oddly
|
Phiên âm: /ˈɑːdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He reacted oddly to the news
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's been behaving very oddly lately.
Gần đây cô ấy cư xử rất kỳ lạ. |
Gần đây cô ấy cư xử rất kỳ lạ. | |
| 2 |
The creature had an oddly shaped head.
Sinh vật đó có cái đầu có hình dạng kỳ lạ. |
Sinh vật đó có cái đầu có hình dạng kỳ lạ. | |
| 3 |
He was wearing oddly coloured clothes.
Anh ấy mặc quần áo có màu sắc kỳ quặc. |
Anh ấy mặc quần áo có màu sắc kỳ quặc. | |
| 4 |
The name sounded oddly familiar.
Cái tên đó nghe quen một cách kỳ lạ. |
Cái tên đó nghe quen một cách kỳ lạ. | |
| 5 |
She felt, oddly, that they had been happier when they had no money.
Thật kỳ lạ, cô ấy cảm thấy họ từng hạnh phúc hơn khi không có tiền. |
Thật kỳ lạ, cô ấy cảm thấy họ từng hạnh phúc hơn khi không có tiền. | |
| 6 |
Oddly enough, the most expensive tickets sold fastest.
Kỳ lạ thay, những vé đắt nhất lại bán nhanh nhất. |
Kỳ lạ thay, những vé đắt nhất lại bán nhanh nhất. |