odd: Lạ, kỳ lạ
Odd mô tả điều gì đó không bình thường, kỳ lạ hoặc khác biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
odds
|
Phiên âm: /ɑːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Khả năng, xác suất | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về cơ hội xảy ra |
Ví dụ: The odds of success are high
Khả năng thành công là cao |
Khả năng thành công là cao |
| 2 |
2
odd
|
Phiên âm: /ɑːd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều khác thường |
Ví dụ: That’s an odd behavior
Đó là hành vi kỳ lạ |
Đó là hành vi kỳ lạ |
| 3 |
3
oddly
|
Phiên âm: /ˈɑːdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He reacted oddly to the news
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They're very odd people.
Họ là những người rất kỳ quặc. |
Họ là những người rất kỳ quặc. | |
| 2 |
There's something odd about that man.
Có điều gì đó kỳ lạ về người đàn ông đó. |
Có điều gì đó kỳ lạ về người đàn ông đó. | |
| 3 |
That painting looks very odd.
Bức tranh đó trông rất kỳ quặc. |
Bức tranh đó trông rất kỳ quặc. | |
| 4 |
a teenage girl with rather odd hair
một cô gái tuổi teen với mái tóc khá kỳ quặc |
một cô gái tuổi teen với mái tóc khá kỳ quặc | |
| 5 |
After a while she noticed something quite odd.
Sau một thời gian, cô ấy nhận thấy một điều khá kỳ quặc. |
Sau một thời gian, cô ấy nhận thấy một điều khá kỳ quặc. | |
| 6 |
When we got inside something struck me as odd.
Khi chúng tôi vào bên trong, điều gì đó khiến tôi cảm thấy kỳ lạ. |
Khi chúng tôi vào bên trong, điều gì đó khiến tôi cảm thấy kỳ lạ. | |
| 7 |
It's an odd little movie.
Đó là một bộ phim nhỏ kỳ quặc. |
Đó là một bộ phim nhỏ kỳ quặc. | |
| 8 |
It seems odd that nobody noticed anything wrong.
Có vẻ kỳ lạ là không ai nhận ra điều gì sai trái. |
Có vẻ kỳ lạ là không ai nhận ra điều gì sai trái. | |
| 9 |
It's most odd that (= very odd that) she hasn't written.
Điều kỳ lạ nhất là (= rất kỳ lạ là) cô ấy đã không viết. |
Điều kỳ lạ nhất là (= rất kỳ lạ là) cô ấy đã không viết. | |
| 10 |
The odd thing was that he didn't recognize me.
Điều kỳ lạ là anh ấy không nhận ra tôi. |
Điều kỳ lạ là anh ấy không nhận ra tôi. | |
| 11 |
It's odd to think I will never see her again.
Thật kỳ lạ khi nghĩ rằng tôi sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa. |
Thật kỳ lạ khi nghĩ rằng tôi sẽ không bao giờ gặp lại cô ấy nữa. | |
| 12 |
an odd-looking house
một ngôi nhà trông kỳ quặc |
một ngôi nhà trông kỳ quặc | |
| 13 |
an odd-sounding name
một cái tên nghe có vẻ kỳ lạ |
một cái tên nghe có vẻ kỳ lạ | |
| 14 |
3, 5 and 7 are odd numbers.
3, 5 và 7 là các số lẻ. |
3, 5 và 7 là các số lẻ. | |
| 15 |
Each section may have an odd or even number of players.
Mỗi phần có thể có một số người chơi lẻ hoặc chẵn. |
Mỗi phần có thể có một số người chơi lẻ hoặc chẵn. | |
| 16 |
He makes the odd mistake—nothing too serious.
Anh ta mắc một sai lầm kỳ lạ |
Anh ta mắc một sai lầm kỳ lạ | |
| 17 |
decorations made of odd scraps of paper
đồ trang trí bằng giấy vụn |
đồ trang trí bằng giấy vụn | |
| 18 |
You're wearing odd socks!
Bạn đang đi một đôi tất kỳ quặc! |
Bạn đang đi một đôi tất kỳ quặc! | |
| 19 |
Could I see you when you've got an odd moment?
Tôi có thể gặp bạn khi bạn có một khoảnh khắc kỳ lạ không? |
Tôi có thể gặp bạn khi bạn có một khoảnh khắc kỳ lạ không? | |
| 20 |
How old is she—seventy odd?
Cô ấy bao nhiêu tuổi |
Cô ấy bao nhiêu tuổi | |
| 21 |
He's worked there for twenty-odd years.
Anh ấy đã làm việc ở đó hai mươi năm lẻ. |
Anh ấy đã làm việc ở đó hai mươi năm lẻ. | |
| 22 |
At school he was always the odd man out.
Ở trường, anh ấy luôn là một người đàn ông kỳ quặc. |
Ở trường, anh ấy luôn là một người đàn ông kỳ quặc. | |
| 23 |
Dog, cat, horse, shoe—which is the odd one out?
Con chó, con mèo, con ngựa, chiếc giày — cái nào khác lạ? |
Con chó, con mèo, con ngựa, chiếc giày — cái nào khác lạ? | |
| 24 |
I didn't think it odd at the time.
Tôi không nghĩ điều đó kỳ lạ vào thời điểm đó. |
Tôi không nghĩ điều đó kỳ lạ vào thời điểm đó. | |
| 25 |
I find it odd that she takes so long to do that job.
Tôi thấy thật kỳ lạ khi cô ấy mất quá nhiều thời gian để làm công việc đó. |
Tôi thấy thật kỳ lạ khi cô ấy mất quá nhiều thời gian để làm công việc đó. | |
| 26 |
She had the oddest feeling that he was avoiding her.
Cô có cảm giác kỳ lạ nhất là anh đang tránh cô. |
Cô có cảm giác kỳ lạ nhất là anh đang tránh cô. | |
| 27 |
I didn't think it odd at the time.
Tôi không nghĩ điều đó là lạ vào thời điểm đó. |
Tôi không nghĩ điều đó là lạ vào thời điểm đó. |