odds: Khả năng; tỷ lệ
Odds là danh từ chỉ xác suất xảy ra của một sự kiện hoặc sự bất lợi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
odds
|
Phiên âm: /ɑːdz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Khả năng, xác suất | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về cơ hội xảy ra |
Ví dụ: The odds of success are high
Khả năng thành công là cao |
Khả năng thành công là cao |
| 2 |
2
odd
|
Phiên âm: /ɑːd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều khác thường |
Ví dụ: That’s an odd behavior
Đó là hành vi kỳ lạ |
Đó là hành vi kỳ lạ |
| 3 |
3
oddly
|
Phiên âm: /ˈɑːdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kỳ lạ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He reacted oddly to the news
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
Anh ấy phản ứng một cách kỳ lạ trước tin tức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The odds are very much in our favor.
Khả năng thành công đang nghiêng rất nhiều về phía chúng ta. |
Khả năng thành công đang nghiêng rất nhiều về phía chúng ta. | |
| 2 |
The odds are heavily against him.
Khả năng thành công của anh ấy là rất thấp. |
Khả năng thành công của anh ấy là rất thấp. | |
| 3 |
The odds are that she'll win.
Có khả năng là cô ấy sẽ thắng. |
Có khả năng là cô ấy sẽ thắng. | |
| 4 |
What are the odds that he won't turn up?
Khả năng anh ấy không xuất hiện là bao nhiêu? |
Khả năng anh ấy không xuất hiện là bao nhiêu? | |
| 5 |
They secured a victory in the face of overwhelming odds.
Họ đã giành được chiến thắng dù đối mặt với những bất lợi áp đảo. |
Họ đã giành được chiến thắng dù đối mặt với những bất lợi áp đảo. | |
| 6 |
She defied the odds to beat the clear favorite.
Cô ấy đã vượt qua mọi bất lợi để đánh bại ứng viên được đánh giá cao hơn hẳn. |
Cô ấy đã vượt qua mọi bất lợi để đánh bại ứng viên được đánh giá cao hơn hẳn. | |
| 7 |
He managed to beat and overcome the odds.
Anh ấy đã xoay xở để vượt qua nghịch cảnh. |
Anh ấy đã xoay xở để vượt qua nghịch cảnh. | |
| 8 |
The film is a heartwarming tale of triumph against the odds.
Bộ phim là một câu chuyện cảm động về chiến thắng trước nghịch cảnh. |
Bộ phim là một câu chuyện cảm động về chiến thắng trước nghịch cảnh. | |
| 9 |
Against all odds, he made a full recovery.
Bất chấp mọi khó khăn, anh ấy đã hồi phục hoàn toàn. |
Bất chấp mọi khó khăn, anh ấy đã hồi phục hoàn toàn. | |
| 10 |
The odds against making a profit in this business are huge.
Khả năng không kiếm được lợi nhuận trong ngành kinh doanh này là rất lớn. |
Khả năng không kiếm được lợi nhuận trong ngành kinh doanh này là rất lớn. | |
| 11 |
I'll lay odds on him getting the job.
Tôi dám cá rằng anh ấy sẽ nhận được công việc đó. |
Tôi dám cá rằng anh ấy sẽ nhận được công việc đó. | |
| 12 |
He's always at odds with his father over politics.
Anh ấy luôn bất đồng với cha mình về chính trị. |
Anh ấy luôn bất đồng với cha mình về chính trị. | |
| 13 |
It makes no odds to me whether you go or stay.
Với tôi, việc bạn đi hay ở chẳng có gì khác biệt. |
Với tôi, việc bạn đi hay ở chẳng có gì khác biệt. | |
| 14 |
Many collectors are willing to pay over the odds for early examples of his work.
Nhiều nhà sưu tầm sẵn sàng trả giá cao hơn mức bình thường cho những tác phẩm đầu tiên của ông ấy. |
Nhiều nhà sưu tầm sẵn sàng trả giá cao hơn mức bình thường cho những tác phẩm đầu tiên của ông ấy. | |
| 15 |
He will try hard to win, although he knows the odds are stacked against him.
Anh ấy sẽ cố gắng hết sức để thắng, mặc dù biết rằng tình thế đang bất lợi cho mình. |
Anh ấy sẽ cố gắng hết sức để thắng, mặc dù biết rằng tình thế đang bất lợi cho mình. | |
| 16 |
The bookmakers are offering only short odds on the favorite.
Các nhà cái chỉ đưa ra tỷ lệ cược thấp cho ứng viên được yêu thích. |
Các nhà cái chỉ đưa ra tỷ lệ cược thấp cho ứng viên được yêu thích. | |
| 17 |
Sometimes an outsider will win at long odds, but not often.
Đôi khi một ứng viên ít được đánh giá cao sẽ thắng với tỷ lệ cược cao, nhưng điều đó không thường xảy ra. |
Đôi khi một ứng viên ít được đánh giá cao sẽ thắng với tỷ lệ cược cao, nhưng điều đó không thường xảy ra. | |
| 18 |
The odds on the outsider were 100 to 1.
Tỷ lệ cược cho ứng viên ít được đánh giá cao là 100 ăn 1. |
Tỷ lệ cược cho ứng viên ít được đánh giá cao là 100 ăn 1. | |
| 19 |
I put £10 on Middlesbrough to beat Manchester at odds of three to one.
Tôi đặt 10 bảng cược Middlesbrough thắng Manchester với tỷ lệ cược ba ăn một. |
Tôi đặt 10 bảng cược Middlesbrough thắng Manchester với tỷ lệ cược ba ăn một. |