obviously: Một cách rõ ràng
Obviously là trạng từ dùng để chỉ điều gì đó dễ dàng nhận thấy hoặc rõ ràng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
obvious
|
Phiên âm: /ˈɒbviəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên | Ngữ cảnh: Dễ nhận thấy, không cần giải thích nhiều |
Ví dụ: The answer is obvious
Câu trả lời quá rõ |
Câu trả lời quá rõ |
| 2 |
2
obviously
|
Phiên âm: /ˈɒbviəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rõ ràng là | Ngữ cảnh: Dẫn dắt kết luận hiển nhiên |
Ví dụ: Obviously, we need more time
Rõ ràng là chúng ta cần thêm thời gian |
Rõ ràng là chúng ta cần thêm thời gian |
| 3 |
3
obviousness
|
Phiên âm: /ˈɒbviəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính hiển nhiên | Ngữ cảnh: Mức độ rõ ràng, dễ thấy |
Ví dụ: The obviousness of the risk was ignored
Tính hiển nhiên của rủi ro bị bỏ qua |
Tính hiển nhiên của rủi ro bị bỏ qua |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Diet and exercise are obviously important.
Chế độ ăn uống và tập thể dục rõ ràng là quan trọng. |
Chế độ ăn uống và tập thể dục rõ ràng là quan trọng. | |
| 2 |
She responded, “Oh well, obviously I disagree with him.”
Cô ấy đáp: “À, rõ ràng là tôi không đồng ý với anh ấy.” |
Cô ấy đáp: “À, rõ ràng là tôi không đồng ý với anh ấy.” | |
| 3 |
This massive storm obviously had a huge impact on air travellers.
Cơn bão lớn này rõ ràng đã có tác động rất lớn đến hành khách đi máy bay. |
Cơn bão lớn này rõ ràng đã có tác động rất lớn đến hành khách đi máy bay. | |
| 4 |
He was obviously drunk.
Rõ ràng anh ấy đã say. |
Rõ ràng anh ấy đã say. | |
| 5 |
They're obviously not coming.
Rõ ràng là họ sẽ không đến. |
Rõ ràng là họ sẽ không đến. | |
| 6 |
This story is so obviously false that Matthew doesn't bother to refute it.
Câu chuyện này sai rõ ràng đến mức Matthew chẳng buồn bác bỏ. |
Câu chuyện này sai rõ ràng đến mức Matthew chẳng buồn bác bỏ. | |
| 7 |
Too many swindlers, and obviously not enough fools.
Có quá nhiều kẻ lừa đảo, và rõ ràng là không đủ người ngốc. |
Có quá nhiều kẻ lừa đảo, và rõ ràng là không đủ người ngốc. | |
| 8 |
We're obviously going to need more help.
Rõ ràng là chúng ta sẽ cần thêm sự giúp đỡ. |
Rõ ràng là chúng ta sẽ cần thêm sự giúp đỡ. | |
| 9 |
You look great! Marriage obviously agrees with you.
Trông bạn tuyệt quá! Rõ ràng hôn nhân rất hợp với bạn. |
Trông bạn tuyệt quá! Rõ ràng hôn nhân rất hợp với bạn. | |
| 10 |
She was obviously in distress after the attack.
Cô ấy rõ ràng rất đau khổ sau vụ tấn công. |
Cô ấy rõ ràng rất đau khổ sau vụ tấn công. | |
| 11 |
He obviously hasn't profited from his experiences.
Rõ ràng là anh ấy chưa rút ra được lợi ích gì từ những trải nghiệm của mình. |
Rõ ràng là anh ấy chưa rút ra được lợi ích gì từ những trải nghiệm của mình. | |
| 12 |
Obviously, we don't want to spend too much money.
Rõ ràng là chúng tôi không muốn tiêu quá nhiều tiền. |
Rõ ràng là chúng tôi không muốn tiêu quá nhiều tiền. | |
| 13 |
Such cheap goods obviously rely on dirt-cheap labor.
Những hàng hóa rẻ như vậy rõ ràng phụ thuộc vào lao động cực rẻ. |
Những hàng hóa rẻ như vậy rõ ràng phụ thuộc vào lao động cực rẻ. | |
| 14 |
She was obviously annoyed that the man had happened along.
Cô ấy rõ ràng bực mình vì người đàn ông đó tình cờ xuất hiện. |
Cô ấy rõ ràng bực mình vì người đàn ông đó tình cờ xuất hiện. | |
| 15 |
She was very glum and was obviously missing her children.
Cô ấy rất buồn rầu và rõ ràng đang nhớ các con. |
Cô ấy rất buồn rầu và rõ ràng đang nhớ các con. | |
| 16 |
Barry had obviously come in at the tail end of the conversation.
Barry rõ ràng đã bước vào khi cuộc trò chuyện gần kết thúc. |
Barry rõ ràng đã bước vào khi cuộc trò chuyện gần kết thúc. | |
| 17 |
You obviously think otherwise.
Rõ ràng bạn nghĩ khác. |
Rõ ràng bạn nghĩ khác. | |
| 18 |
The taxi driver was obviously in the wrong for driving through a red light.
Người tài xế taxi rõ ràng đã sai khi vượt đèn đỏ. |
Người tài xế taxi rõ ràng đã sai khi vượt đèn đỏ. | |
| 19 |
You've obviously put a lot of work into your garden.
Rõ ràng bạn đã bỏ rất nhiều công sức vào khu vườn của mình. |
Rõ ràng bạn đã bỏ rất nhiều công sức vào khu vườn của mình. | |
| 20 |
He grimaced slightly, obviously expecting no answer to his rhetorical question.
Anh ấy hơi nhăn mặt, rõ ràng không mong có câu trả lời cho câu hỏi tu từ của mình. |
Anh ấy hơi nhăn mặt, rõ ràng không mong có câu trả lời cho câu hỏi tu từ của mình. | |
| 21 |
The rebels are obviously intent on keeping up the pressure.
Phe nổi dậy rõ ràng quyết tâm duy trì sức ép. |
Phe nổi dậy rõ ràng quyết tâm duy trì sức ép. | |
| 22 |
Of course, there is quite obviously a lot of synergy between the two companies.
Tất nhiên, rõ ràng là có rất nhiều sự cộng hưởng giữa hai công ty. |
Tất nhiên, rõ ràng là có rất nhiều sự cộng hưởng giữa hai công ty. | |
| 23 |
He was obviously high, shouting and weaving down the street.
Anh ta rõ ràng đang phê thuốc, vừa la hét vừa loạng choạng đi dọc phố. |
Anh ta rõ ràng đang phê thuốc, vừa la hét vừa loạng choạng đi dọc phố. | |
| 24 |
He must be new to town, and he obviously didn't understand our local customs.
Anh ấy hẳn là người mới đến thị trấn, và rõ ràng anh ấy không hiểu phong tục địa phương của chúng tôi. |
Anh ấy hẳn là người mới đến thị trấn, và rõ ràng anh ấy không hiểu phong tục địa phương của chúng tôi. | |
| 25 |
She keeps asking for a pay raise; she obviously needs the money.
Cô ấy cứ đòi tăng lương; rõ ràng là cô ấy cần tiền. |
Cô ấy cứ đòi tăng lương; rõ ràng là cô ấy cần tiền. |