| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
obtain
|
Phiên âm: /əbˈteɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đạt/thu được | Ngữ cảnh: Xin/nhận thông tin, tài liệu, vật |
Ví dụ: We obtained permission to enter
Chúng tôi đã xin được phép vào |
Chúng tôi đã xin được phép vào |
| 2 |
2
obtainable
|
Phiên âm: /əbˈteɪnəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể có được | Ngữ cảnh: Sẵn có, dễ kiếm |
Ví dụ: The drug is easily obtainable
Thuốc này dễ kiếm |
Thuốc này dễ kiếm |
| 3 |
3
obtaining
|
Phiên âm: /əbˈteɪnɪŋ/ | Loại từ: V-ing | Nghĩa: Việc thu được | Ngữ cảnh: Quá trình xin/nhận |
Ví dụ: Obtaining data took weeks
Việc thu thập dữ liệu mất vài tuần |
Việc thu thập dữ liệu mất vài tuần |
| 4 |
4
obtained
|
Phiên âm: /əbˈteɪnd/ | Loại từ: QK/PP | Nghĩa: Đã đạt/thu được | Ngữ cảnh: Kết quả sau nỗ lực |
Ví dụ: The desired result was obtained
Kết quả mong muốn đã đạt được |
Kết quả mong muốn đã đạt được |
| 5 |
5
obtainment
|
Phiên âm: /əbˈteɪnmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đạt được | Ngữ cảnh: Văn phong trang trọng/hiếm dùng |
Ví dụ: The obtainment of funds took time
Việc huy động quỹ mất thời gian |
Việc huy động quỹ mất thời gian |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||