Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

oaken là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ oaken trong tiếng Anh

oaken /ˈoʊkən/
- Tính từ : Bằng gỗ sồi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "oaken"

1 oak
Phiên âm: /oʊk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cây sồi Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài cây gỗ lớn, bền

Ví dụ:

The oak tree can live for hundreds of years

Cây sồi có thể sống hàng trăm năm

2 oaken
Phiên âm: /ˈoʊkən/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bằng gỗ sồi Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng

Ví dụ:

The table has oaken legs

Chiếc bàn có chân bằng gỗ sồi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!