| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
oak
|
Phiên âm: /oʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cây sồi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài cây gỗ lớn, bền |
Ví dụ: The oak tree can live for hundreds of years
Cây sồi có thể sống hàng trăm năm |
Cây sồi có thể sống hàng trăm năm |
| 2 |
2
oaken
|
Phiên âm: /ˈoʊkən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bằng gỗ sồi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng |
Ví dụ: The table has oaken legs
Chiếc bàn có chân bằng gỗ sồi |
Chiếc bàn có chân bằng gỗ sồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||