oak: Cây sồi; gỗ sồi
Oak là danh từ chỉ loài cây lớn có gỗ cứng; gỗ của cây này thường dùng làm đồ nội thất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
oak
|
Phiên âm: /oʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cây sồi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài cây gỗ lớn, bền |
Ví dụ: The oak tree can live for hundreds of years
Cây sồi có thể sống hàng trăm năm |
Cây sồi có thể sống hàng trăm năm |
| 2 |
2
oaken
|
Phiên âm: /ˈoʊkən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bằng gỗ sồi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết/trang trọng |
Ví dụ: The table has oaken legs
Chiếc bàn có chân bằng gỗ sồi |
Chiếc bàn có chân bằng gỗ sồi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The forest is famous for its ancient oak trees.
Khu rừng nổi tiếng với những cây sồi cổ thụ. |
Khu rừng nổi tiếng với những cây sồi cổ thụ. | |
| 2 |
A gnarled old oak tree stood beside the road.
Một cây sồi già xù xì đứng bên đường. |
Một cây sồi già xù xì đứng bên đường. | |
| 3 |
Forests of oak and pine cover the hills.
Những khu rừng sồi và thông bao phủ các ngọn đồi. |
Những khu rừng sồi và thông bao phủ các ngọn đồi. | |
| 4 |
The oaks were planted in the 16th century.
Những cây sồi này được trồng vào thế kỷ 16. |
Những cây sồi này được trồng vào thế kỷ 16. | |
| 5 |
The house has strong oak beams.
Ngôi nhà có những xà gỗ sồi chắc chắn. |
Ngôi nhà có những xà gỗ sồi chắc chắn. | |
| 6 |
This table is made of solid oak.
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ sồi nguyên khối. |
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ sồi nguyên khối. | |
| 7 |
The room was furnished with chairs of polished oak.
Căn phòng được trang bị những chiếc ghế bằng gỗ sồi đánh bóng. |
Căn phòng được trang bị những chiếc ghế bằng gỗ sồi đánh bóng. |