Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nutritional là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nutritional trong tiếng Anh

nutritional /nəˈtrɪʃənl/
- Tính từ : Thuộc dinh dưỡng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nutritional"

1 nutrient
Phiên âm: /ˈnuːtriənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chất dinh dưỡng Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học, y học

Ví dụ:

Plants absorb nutrients from soil

Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất

2 nutrition
Phiên âm: /nuːˈtrɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dinh dưỡng Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học sức khỏe

Ví dụ:

Good nutrition supports health

Dinh dưỡng tốt hỗ trợ sức khỏe

3 nutritional
Phiên âm: /nəˈtrɪʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc dinh dưỡng Ngữ cảnh: Dùng trong y tế, thực phẩm

Ví dụ:

Nutritional value is important

Giá trị dinh dưỡng rất quan trọng

4 nutritious
Phiên âm: /nuːˈtrɪʃəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bổ dưỡng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm

Ví dụ:

Vegetables are nutritious

Rau củ rất bổ dưỡng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!