| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nutrient
|
Phiên âm: /ˈnuːtriənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chất dinh dưỡng | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học, y học |
Ví dụ: Plants absorb nutrients from soil
Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất |
Thực vật hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất |
| 2 |
2
nutrition
|
Phiên âm: /nuːˈtrɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dinh dưỡng | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học sức khỏe |
Ví dụ: Good nutrition supports health
Dinh dưỡng tốt hỗ trợ sức khỏe |
Dinh dưỡng tốt hỗ trợ sức khỏe |
| 3 |
3
nutritional
|
Phiên âm: /nəˈtrɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc dinh dưỡng | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế, thực phẩm |
Ví dụ: Nutritional value is important
Giá trị dinh dưỡng rất quan trọng |
Giá trị dinh dưỡng rất quan trọng |
| 4 |
4
nutritious
|
Phiên âm: /nuːˈtrɪʃəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bổ dưỡng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thực phẩm |
Ví dụ: Vegetables are nutritious
Rau củ rất bổ dưỡng |
Rau củ rất bổ dưỡng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||