Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

notionally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ notionally trong tiếng Anh

notionally /ˈnoʊʃənəli/
- Trạng từ : Về mặt khái niệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "notionally"

1 notion
Phiên âm: /ˈnoʊʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khái niệm, ý niệm Ngữ cảnh: Dùng khi nói về ý tưởng trừu tượng

Ví dụ:

I reject the notion that money brings happiness

Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc

2 notional
Phiên âm: /ˈnoʊʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính khái niệm Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

This is only a notional difference

Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm

3 notionally
Phiên âm: /ˈnoʊʃənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt khái niệm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

The plan exists notionally

Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!