| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
notion
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khái niệm, ý niệm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về ý tưởng trừu tượng |
Ví dụ: I reject the notion that money brings happiness
Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc |
Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc |
| 2 |
2
notional
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính khái niệm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: This is only a notional difference
Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm |
Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm |
| 3 |
3
notionally
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt khái niệm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The plan exists notionally
Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết |
Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||