notion: Khái niệm; ý tưởng
Notion là danh từ chỉ một ý tưởng, quan niệm hoặc nhận thức về điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
notion
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khái niệm, ý niệm | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về ý tưởng trừu tượng |
Ví dụ: I reject the notion that money brings happiness
Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc |
Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc |
| 2 |
2
notional
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính khái niệm | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: This is only a notional difference
Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm |
Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm |
| 3 |
3
notionally
|
Phiên âm: /ˈnoʊʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt khái niệm | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: The plan exists notionally
Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết |
Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is a political system based on the notions of equality and liberty.
Đó là một hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do. |
Đó là một hệ thống chính trị dựa trên các khái niệm về bình đẳng và tự do. | |
| 2 |
She had only a vague notion of what might happen.
Cô ấy chỉ có một ý niệm mơ hồ về những gì có thể xảy ra. |
Cô ấy chỉ có một ý niệm mơ hồ về những gì có thể xảy ra. | |
| 3 |
He has no notion of the difficulty of the problem.
Anh ấy không hề có khái niệm gì về độ khó của vấn đề. |
Anh ấy không hề có khái niệm gì về độ khó của vấn đề. | |
| 4 |
The author challenges preconceived notions of storytelling.
Tác giả thách thức những quan niệm định sẵn về cách kể chuyện. |
Tác giả thách thức những quan niệm định sẵn về cách kể chuyện. | |
| 5 |
She dismissed the very notion of compromise.
Cô ấy bác bỏ ngay cả ý tưởng thỏa hiệp. |
Cô ấy bác bỏ ngay cả ý tưởng thỏa hiệp. | |
| 6 |
I have to reject the notion that greed can be a good thing.
Tôi phải bác bỏ quan niệm rằng lòng tham có thể là điều tốt. |
Tôi phải bác bỏ quan niệm rằng lòng tham có thể là điều tốt. | |
| 7 |
I haven't the faintest notion how to get there.
Tôi hoàn toàn không biết làm thế nào để đến đó. |
Tôi hoàn toàn không biết làm thế nào để đến đó. | |
| 8 |
I don't have any romantic notions about rural living.
Tôi không có những quan niệm lãng mạn hóa nào về cuộc sống nông thôn. |
Tôi không có những quan niệm lãng mạn hóa nào về cuộc sống nông thôn. | |
| 9 |
He was committed to the notion of tolerance.
Anh ấy tin tưởng sâu sắc vào quan niệm về sự khoan dung. |
Anh ấy tin tưởng sâu sắc vào quan niệm về sự khoan dung. | |
| 10 |
He's got some vague notion that people will be queuing up to finance the project.
Anh ấy có một ý nghĩ mơ hồ rằng mọi người sẽ xếp hàng để tài trợ cho dự án. |
Anh ấy có một ý nghĩ mơ hồ rằng mọi người sẽ xếp hàng để tài trợ cho dự án. | |
| 11 |
There seems to be a general notion that nothing can be done about the problem.
Dường như có một quan niệm chung rằng không thể làm gì để giải quyết vấn đề này. |
Dường như có một quan niệm chung rằng không thể làm gì để giải quyết vấn đề này. | |
| 12 |
They have come to reject the traditional notion of womanhood.
Họ dần bác bỏ quan niệm truyền thống về nữ tính. |
Họ dần bác bỏ quan niệm truyền thống về nữ tính. | |
| 13 |
They refused to entertain the notion.
Họ từ chối xem xét ý tưởng đó. |
Họ từ chối xem xét ý tưởng đó. | |
| 14 |
We must dispel this notion that you can rely on the state for everything.
Chúng ta phải xóa bỏ quan niệm rằng có thể dựa vào nhà nước cho mọi việc. |
Chúng ta phải xóa bỏ quan niệm rằng có thể dựa vào nhà nước cho mọi việc. | |
| 15 |
I had only the vaguest notion of what he was like.
Tôi chỉ có một ý niệm hết sức mơ hồ về con người anh ấy. |
Tôi chỉ có một ý niệm hết sức mơ hồ về con người anh ấy. | |
| 16 |
Our political system is based on notions of justice and equality.
Hệ thống chính trị của chúng ta dựa trên các quan niệm về công lý và bình đẳng. |
Hệ thống chính trị của chúng ta dựa trên các quan niệm về công lý và bình đẳng. | |
| 17 |
They were not familiar with the notion that women should have equal status with men.
Họ không quen với quan niệm rằng phụ nữ nên có địa vị bình đẳng với nam giới. |
Họ không quen với quan niệm rằng phụ nữ nên có địa vị bình đẳng với nam giới. |