Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

notion là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ notion trong tiếng Anh

notion /ˈnəʊʃən/
- adverb : khái niệm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

notion: Khái niệm; ý tưởng

Notion là danh từ chỉ một ý tưởng, quan niệm hoặc nhận thức về điều gì đó.

  • She had a romantic notion of life in the countryside. (Cô ấy có quan niệm lãng mạn về cuộc sống ở nông thôn.)
  • The notion of freedom is important to them. (Khái niệm tự do rất quan trọng với họ.)
  • He rejected the notion that money brings happiness. (Anh ấy bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc.)

Bảng biến thể từ "notion"

1 notion
Phiên âm: /ˈnoʊʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Khái niệm, ý niệm Ngữ cảnh: Dùng khi nói về ý tưởng trừu tượng

Ví dụ:

I reject the notion that money brings happiness

Tôi bác bỏ quan niệm rằng tiền mang lại hạnh phúc

2 notional
Phiên âm: /ˈnoʊʃənl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính khái niệm Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

This is only a notional difference

Đây chỉ là sự khác biệt mang tính khái niệm

3 notionally
Phiên âm: /ˈnoʊʃənəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt khái niệm Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết

Ví dụ:

The plan exists notionally

Kế hoạch chỉ tồn tại trên lý thuyết

Danh sách câu ví dụ:

a political system based on the notions of equality and liberty

một hệ thống chính trị dựa trên quan điểm bình đẳng và tự do

Ôn tập Lưu sổ

She had only a vague notion of what might happen.

Cô chỉ có một khái niệm mơ hồ về những gì có thể xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

He has no notion of the difficulty of the problem.

Ông không có khái niệm về độ khó của vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

The author challenges preconceived notions of storytelling.

Tác giả thách thức những định kiến ​​về cách kể chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

She dismissed the very notion of compromise.

Cô ấy bác bỏ khái niệm thỏa hiệp.

Ôn tập Lưu sổ

I have to reject the notion that greed can be a good thing.

Tôi phải bác bỏ quan điểm cho rằng tham lam có thể là một điều tốt.

Ôn tập Lưu sổ

I haven't the faintest notion how to get there.

Tôi không có khái niệm mờ nhạt nhất về cách đến đó.

Ôn tập Lưu sổ

I don't have any romantic notions about rural living.

Tôi không có bất kỳ khái niệm lãng mạn nào về cuộc sống nông thôn.

Ôn tập Lưu sổ

He was committed to the notion of tolerance.

Ông cam kết với khái niệm khoan dung.

Ôn tập Lưu sổ

He's got some vague notion that people will be queuing up to finance the project.

Ông ấy có một số khái niệm mơ hồ rằng mọi người sẽ xếp hàng để tài trợ cho dự án.

Ôn tập Lưu sổ

There seems to be a general notion that nothing can be done about the problem.

Có vẻ như có một quan niệm chung rằng không thể làm gì được vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

They have come to reject the traditional notion of womanhood.

Họ đã từ chối quan niệm truyền thống về quyền phụ nữ.

Ôn tập Lưu sổ

They refused to entertain the notion.

Họ từ chối quan niệm giải trí.

Ôn tập Lưu sổ

We must dispel this notion that you can rely on the state for everything.

Chúng ta phải xóa tan quan niệm này rằng bạn có thể dựa vào nhà nước cho mọi thứ.

Ôn tập Lưu sổ

I had only the vaguest notion of what he was like.

Tôi chỉ có khái niệm mơ hồ nhất về việc anh ấy là người như thế nào.

Ôn tập Lưu sổ

Our political system is based on notions of justice and equality.

Hệ thống chính trị của chúng ta dựa trên các quan điểm về công lý và bình đẳng.

Ôn tập Lưu sổ

They were not familiar with the notion that women should have equal status with men.

Họ không quen với quan niệm rằng phụ nữ phải có địa vị bình đẳng với nam giới.

Ôn tập Lưu sổ

He's got some vague notion that people will be queuing up to finance the project.

Anh ấy có một số khái niệm mơ hồ rằng mọi người sẽ xếp hàng để tài trợ cho dự án.

Ôn tập Lưu sổ

There seems to be a general notion that nothing can be done about the problem.

Dường như có một quan niệm chung rằng không thể làm gì được vấn đề này.

Ôn tập Lưu sổ