Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

notify là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ notify trong tiếng Anh

notify /ˈnəʊtɪfaɪ/
- adjective : thông báo

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

notify: Thông báo

Notify là động từ chỉ việc chính thức thông báo cho ai đó về điều gì.

  • Please notify us if you cannot attend. (Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu bạn không thể tham dự.)
  • The police were notified of the accident. (Cảnh sát được thông báo về vụ tai nạn.)
  • He notified his boss about his resignation. (Anh ấy thông báo với sếp về việc từ chức.)

Bảng biến thể từ "notify"

1 notification
Phiên âm: /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thông báo Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/hành chính

Ví dụ:

You received a notification

Bạn nhận được một thông báo

2 notifier
Phiên âm: /ˈnəʊtɪfaɪə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người/hệ thống) Nghĩa: Bên gửi thông báo Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT (hiếm)

Ví dụ:

The notifier sent alerts

Hệ thống gửi cảnh báo

3 notify
Phiên âm: /ˈnəʊtɪfaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Thông báo Ngữ cảnh: Dùng khi báo chính thức

Ví dụ:

Please notify the manager

Vui lòng thông báo cho quản lý

4 notified
Phiên âm: /ˈnəʊtɪfaɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã thông báo Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ/bị động

Ví dụ:

Users were notified

Người dùng đã được thông báo

5 notifying
Phiên âm: /ˈnəʊtɪfaɪɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang thông báo Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Notifying clients is essential

Thông báo khách hàng là cần thiết

Danh sách câu ví dụ:

Please notify the tour guide if you will not be getting back on the bus.

Vui lòng thông báo cho hướng dẫn viên du lịch biết nếu bạn không trở lại xe buýt.

Ôn tập Lưu sổ