Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nothing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nothing trong tiếng Anh

nothing /ˈnʌθɪŋ/
- pro(n) : không gì, không cái gì

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

nothing: Không có gì

Nothing chỉ sự vắng mặt hoặc không tồn tại của bất kỳ vật thể nào.

  • There is nothing to worry about. (Không có gì để lo lắng.)
  • Nothing could stop her from achieving her goals. (Không có gì có thể ngăn cản cô ấy đạt được mục tiêu của mình.)
  • I found nothing in the drawer. (Tôi không tìm thấy gì trong ngăn kéo.)

Bảng biến thể từ "nothing"

1 no
Phiên âm: /nəʊ/ Loại từ: Từ từ chối Nghĩa: Không Ngữ cảnh: Dùng để phủ định hoặc từ chối

Ví dụ:

No, I don't want any coffee

Không, tôi không muốn cà phê

2 no
Phiên âm: /nəʊ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có Ngữ cảnh: Mô tả điều gì đó vắng mặt hoặc không tồn tại

Ví dụ:

There are no apples left

Không còn táo nữa

3 none
Phiên âm: /nʌn/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không có ai, không cái gì Ngữ cảnh: Không có gì hoặc không ai

Ví dụ:

None of the books were available

Không cuốn sách nào có sẵn

4 nobody
Phiên âm: /ˈnəʊbədi/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không ai Ngữ cảnh: Người không tồn tại hoặc không có mặt

Ví dụ:

Nobody was at the party

Không ai ở bữa tiệc

5 nothing
Phiên âm: /ˈnʌθɪŋ/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Không có gì Ngữ cảnh: Không có đối tượng

Ví dụ:

There is nothing to worry about

Không có gì phải lo lắng

6 nobody’s
Phiên âm: /ˈnəʊbodies/ Loại từ: Tính từ sở hữu Nghĩa: Của không ai Ngữ cảnh: Khi thuộc về hoặc được liên kết với người không xác định

Ví dụ:

Nobody’s home right now

Không ai ở nhà ngay bây giờ

Danh sách câu ví dụ:

There was nothing in her bag.

Không có gì trong túi của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing you can do to help.

Bạn không thể làm gì để giúp được đâu.

Ôn tập Lưu sổ

The doctor said there was nothing wrong with me.

Bác sĩ nói rằng tôi không bị làm sao cả.

Ôn tập Lưu sổ

It cost us nothing to go in.

Chúng tôi không mất gì để vào đó.

Ôn tập Lưu sổ

He's five foot nothing.

Anh ấy thấp bé lắm.

Ôn tập Lưu sổ

We did nothing at the weekend.

Cuối tuần chúng tôi không làm gì cả.

Ôn tập Lưu sổ

“What's that in your pocket?” “Oh, nothing.”

“Trong túi bạn có gì vậy?” “Ồ, không có gì.”

Ôn tập Lưu sổ

I know next to nothing about art.

Tôi gần như chẳng biết gì về nghệ thuật.

Ôn tập Lưu sổ

I used to love her, but she's nothing to me any more.

Tôi từng yêu cô ấy, nhưng giờ cô ấy chẳng còn là gì với tôi nữa.

Ôn tập Lưu sổ

That has nothing to do with what we're discussing.

Điều đó chẳng liên quan gì đến chuyện chúng ta đang thảo luận.

Ôn tập Lưu sổ

She's always trying to get something for nothing.

Cô ấy luôn cố nhận được thứ gì đó mà không phải trả gì.

Ôn tập Lưu sổ

All that preparation was for nothing because the visit was cancelled.

Tất cả sự chuẩn bị đó trở nên vô ích vì chuyến thăm đã bị hủy.

Ôn tập Lưu sổ

I'm quite a fast worker, but I've got nothing on her!

Tôi làm việc khá nhanh, nhưng vẫn chẳng là gì so với cô ấy!

Ôn tập Lưu sổ

"Thanks for all your help." "It was nothing; I enjoyed it."

"Cảm ơn vì tất cả sự giúp đỡ của bạn." "Không có gì đâu; tôi rất vui khi làm vậy."

Ôn tập Lưu sổ

Not for nothing was he called the king of rock and roll.

Không phải vô cớ mà ông ấy được gọi là vua nhạc rock and roll.

Ôn tập Lưu sổ

I want nothing but the best for my children.

Tôi chỉ muốn những điều tốt đẹp nhất cho con mình.

Ôn tập Lưu sổ

The trip was nothing if not varied.

Chuyến đi đó thật sự rất đa dạng.

Ôn tập Lưu sổ

It was nothing less than a disaster.

Đó chẳng khác nào một thảm họa.

Ôn tập Lưu sổ

It looks nothing like a horse.

Nó trông chẳng giống con ngựa chút nào.

Ôn tập Lưu sổ

I had nothing like enough time to answer all the questions.

Tôi hoàn toàn không có đủ thời gian để trả lời tất cả các câu hỏi.

Ôn tập Lưu sổ

I got up late and did nothing much all day.

Tôi dậy muộn và chẳng làm gì nhiều suốt cả ngày.

Ôn tập Lưu sổ

You'll soon learn; there's nothing to it, really.

Bạn sẽ sớm học được thôi; thật ra việc đó chẳng khó gì.

Ôn tập Lưu sổ

She’ll stop at nothing to make money.

Cô ấy sẽ làm mọi thứ để kiếm tiền.

Ôn tập Lưu sổ

He whispered sweet nothings in her ear.

Anh ấy thì thầm những lời yêu đương ngọt ngào vào tai cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

There was nothing else for it but to resign.

Không còn cách nào khác ngoài việc từ chức.

Ôn tập Lưu sổ

There was a rumour she was going to resign, but there was nothing in it.

Có tin đồn rằng cô ấy sắp từ chức, nhưng chuyện đó chẳng có cơ sở gì.

Ôn tập Lưu sổ

There's nothing like a brisk walk on a cold day!

Không gì bằng một cuộc đi bộ nhanh vào một ngày lạnh!

Ôn tập Lưu sổ

He who makes no mistakes makes nothing.

Người không mắc sai lầm thì chẳng làm được gì.

Ôn tập Lưu sổ

He who questions nothing learns nothing.

Người không đặt câu hỏi thì chẳng học được gì.

Ôn tập Lưu sổ

He who knows nothing doubts nothing.

Người không biết gì thì cũng chẳng nghi ngờ gì.

Ôn tập Lưu sổ

Between grief and nothing, I will take grief.

Giữa đau buồn và trống rỗng, tôi chọn đau buồn.

Ôn tập Lưu sổ

He who risks nothing gains nothing.

Người không mạo hiểm thì chẳng đạt được gì.

Ôn tập Lưu sổ

A little of everything amounts to nothing at all.

Biết mỗi thứ một chút thì rốt cuộc chẳng biết gì.

Ôn tập Lưu sổ

Today must borrow nothing from tomorrow.

Hôm nay không nên vay mượn gì của ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

Those who do nothing learn to do wrong.

Những người không làm gì sẽ học cách làm điều sai trái.

Ôn tập Lưu sổ

Happy is he who owes nothing.

Hạnh phúc thay người không nợ nần gì.

Ôn tập Lưu sổ

Something is better than nothing.

Có còn hơn không.

Ôn tập Lưu sổ

It is better to say nothing than to say nothing to the purpose.

Thà không nói gì còn hơn nói điều vô nghĩa.

Ôn tập Lưu sổ

He's exactly five feet tall.

Anh ấy cao đúng năm feet.

Ôn tập Lưu sổ

Nothing but a miracle can save her now.

Giờ chỉ có phép màu mới có thể cứu cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

You'll soon learn. There's nothing to it really.

Bạn sẽ sớm học được thôi. Thật ra việc đó không có gì khó.

Ôn tập Lưu sổ