not: Không
Not là từ phủ định, dùng để chỉ điều gì đó không đúng hoặc không có thật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
not
|
Phiên âm: /nɒt/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Không, chẳng | Ngữ cảnh: Phủ định động từ/tính từ/mệnh đề |
Ví dụ: I am not ready yet
Tôi vẫn chưa sẵn sàng |
Tôi vẫn chưa sẵn sàng |
| 2 |
2
not at all
|
Phiên âm: /nɒt æt ɔːl/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Hoàn toàn không | Ngữ cảnh: Phủ định mạnh |
Ví dụ: I’m not at all surprised
Tôi hoàn toàn không ngạc nhiên |
Tôi hoàn toàn không ngạc nhiên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She didn’t see him.
Cô ấy đã không nhìn thấy anh ấy. |
Cô ấy đã không nhìn thấy anh ấy. | |
| 2 |
It isn’t raining.
Trời không mưa. |
Trời không mưa. | |
| 3 |
He must not go.
Anh ấy không được đi. |
Anh ấy không được đi. | |
| 4 |
He warned me not to be late.
Anh ấy cảnh báo tôi đừng đến muộn. |
Anh ấy cảnh báo tôi đừng đến muộn. | |
| 5 |
I was sorry not to have seen them.
Tôi rất tiếc vì đã không gặp họ. |
Tôi rất tiếc vì đã không gặp họ. | |
| 6 |
They had still not decided.
Họ vẫn chưa quyết định. |
Họ vẫn chưa quyết định. | |
| 7 |
It's not easy being a parent.
Làm cha mẹ không hề dễ. |
Làm cha mẹ không hề dễ. | |
| 8 |
It's not every day you get to meet a famous actor.
Không phải ngày nào bạn cũng có cơ hội gặp một diễn viên nổi tiếng. |
Không phải ngày nào bạn cũng có cơ hội gặp một diễn viên nổi tiếng. | |
| 9 |
“Will she be there?” “I hope not.”
“Cô ấy sẽ ở đó chứ?” “Tôi hy vọng là không.” |
“Cô ấy sẽ ở đó chứ?” “Tôi hy vọng là không.” | |
| 10 |
“Is it ready?” “I'm afraid not.”
“Nó sẵn sàng chưa?” “Tôi e là chưa.” |
“Nó sẵn sàng chưa?” “Tôi e là chưa.” | |
| 11 |
“Does he know?” “I believe not.”
“Anh ấy có biết không?” “Tôi nghĩ là không.” |
“Anh ấy có biết không?” “Tôi nghĩ là không.” | |
| 12 |
I don't know if he's telling the truth or not.
Tôi không biết anh ấy có đang nói thật hay không. |
Tôi không biết anh ấy có đang nói thật hay không. | |
| 13 |
Whether you succeed or not depends on how skilled you are.
Bạn có thành công hay không phụ thuộc vào mức độ kỹ năng của bạn. |
Bạn có thành công hay không phụ thuộc vào mức độ kỹ năng của bạn. | |
| 14 |
“Can I throw this out?” “Certainly not.”
“Tôi vứt cái này đi được không?” “Tất nhiên là không.” |
“Tôi vứt cái này đi được không?” “Tất nhiên là không.” | |
| 15 |
She was standing not three feet in front of me.
Cô ấy đứng cách tôi chưa đến ba feet. |
Cô ấy đứng cách tôi chưa đến ba feet. | |
| 16 |
This could all happen in the not-too-distant future.
Tất cả những điều này có thể xảy ra trong tương lai không xa. |
Tất cả những điều này có thể xảy ra trong tương lai không xa. | |
| 17 |
Well, that sounds like a fun evening - not!
Chà, nghe có vẻ là một buổi tối vui đấy - không hề! |
Chà, nghe có vẻ là một buổi tối vui đấy - không hề! | |
| 18 |
He didn't speak to me, not one word.
Anh ấy không nói với tôi, dù chỉ một lời. |
Anh ấy không nói với tôi, dù chỉ một lời. | |
| 19 |
She not only wrote the text but also selected the illustrations.
Cô ấy không chỉ viết phần văn bản mà còn chọn các hình minh họa. |
Cô ấy không chỉ viết phần văn bản mà còn chọn các hình minh họa. | |
| 20 |
He not only read the book but also remembered what he had read.
Anh ấy không chỉ đọc cuốn sách mà còn nhớ những gì mình đã đọc. |
Anh ấy không chỉ đọc cuốn sách mà còn nhớ những gì mình đã đọc. | |
| 21 |
She hasn't written, not that she said she would.
Cô ấy chưa viết, dù thật ra cô ấy cũng không nói là sẽ viết. |
Cô ấy chưa viết, dù thật ra cô ấy cũng không nói là sẽ viết. | |
| 22 |
Eat to live, but do not live to eat.
Hãy ăn để sống, chứ đừng sống để ăn. |
Hãy ăn để sống, chứ đừng sống để ăn. | |
| 23 |
He who fears death does not truly live.
Người sợ chết thì không thật sự sống. |
Người sợ chết thì không thật sự sống. | |
| 24 |
Honest men marry soon; wise men do not marry at all.
Người thật thà kết hôn sớm; người khôn ngoan thì chẳng kết hôn. |
Người thật thà kết hôn sớm; người khôn ngoan thì chẳng kết hôn. | |
| 25 |
Hawks will not pick out hawks' eyes.
Diều hâu không mổ mắt diều hâu. |
Diều hâu không mổ mắt diều hâu. | |
| 26 |
Do not trust a great weight to a slender thread.
Đừng đặt gánh nặng lớn lên một sợi chỉ mảnh. |
Đừng đặt gánh nặng lớn lên một sợi chỉ mảnh. | |
| 27 |
Not every shoe fits every foot.
Không phải chiếc giày nào cũng vừa với mọi bàn chân. |
Không phải chiếc giày nào cũng vừa với mọi bàn chân. | |
| 28 |
Although it rains, do not throw away your watering pot.
Dù trời có mưa, cũng đừng vứt bỏ bình tưới nước của bạn. |
Dù trời có mưa, cũng đừng vứt bỏ bình tưới nước của bạn. | |
| 29 |
Flies do not come to a boiling pot.
Ruồi không bu vào nồi đang sôi. |
Ruồi không bu vào nồi đang sôi. | |
| 30 |
Men's characters are not always written on their foreheads.
Tính cách con người không phải lúc nào cũng hiện rõ trên khuôn mặt. |
Tính cách con người không phải lúc nào cũng hiện rõ trên khuôn mặt. | |
| 31 |
Do not draw your bow until your arrow is fixed.
Đừng kéo cung khi mũi tên chưa được đặt chắc. |
Đừng kéo cung khi mũi tên chưa được đặt chắc. | |
| 32 |
It's cold, isn't it?
Trời lạnh, phải không? |
Trời lạnh, phải không? | |
| 33 |
Don't you eat meat?
Bạn không ăn thịt à? |
Bạn không ăn thịt à? | |
| 34 |
I can't see from here.
Tôi không thể nhìn thấy từ đây. |
Tôi không thể nhìn thấy từ đây. | |
| 35 |
Not everybody agrees.
Không phải ai cũng đồng ý. |
Không phải ai cũng đồng ý. | |
| 36 |
“Who's next?” “Not me.”
“Ai tiếp theo?” “Không phải tôi.” |
“Ai tiếp theo?” “Không phải tôi.” | |
| 37 |
“What did you do at school?” “Not a lot.”
“Bạn đã làm gì ở trường?” “Không nhiều lắm.” |
“Bạn đã làm gì ở trường?” “Không nhiều lắm.” | |
| 38 |
“Some more?” “Not for me, thanks.”
“Thêm chút nữa không?” “Tôi không lấy thêm, cảm ơn.” |
“Thêm chút nữa không?” “Tôi không lấy thêm, cảm ơn.” | |
| 39 |
“Thanks a lot.” “Not at all.”
“Cảm ơn nhiều.” “Không có gì.” |
“Cảm ơn nhiều.” “Không có gì.” | |
| 40 |
“Will it bother you if I smoke?” “Not at all.”
“Tôi hút thuốc có làm phiền bạn không?” “Không hề.” |
“Tôi hút thuốc có làm phiền bạn không?” “Không hề.” |