| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nose
|
Phiên âm: /noʊz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mũi | Ngữ cảnh: Bộ phận cơ thể để thở/ngửi |
Ví dụ: Her nose is blocked from a cold
Cô ấy nghẹt mũi vì cảm lạnh |
Cô ấy nghẹt mũi vì cảm lạnh |
| 2 |
2
nose
|
Phiên âm: /noʊz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh hơi; chỏ mũi vào | Ngữ cảnh: Tìm kiếm/soi mói; dịch chuyển chậm |
Ví dụ: The dog nosed around the garden
Con chó đánh hơi quanh vườn |
Con chó đánh hơi quanh vườn |
| 3 |
3
nosy
|
Phiên âm: /ˈnoʊzi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tọc mạch, hay xen vào | Ngữ cảnh: Tính cách thích “chõ mũi” |
Ví dụ: Don’t be so nosy about my plans
Đừng tọc mạch chuyện kế hoạch của tôi |
Đừng tọc mạch chuyện kế hoạch của tôi |
| 4 |
4
nosily
|
Phiên âm: /ˈnoʊzɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tọc mạch | Ngữ cảnh: Cách cư xử xen vào chuyện người khác |
Ví dụ: He asked nosily about our salary
Anh ta hỏi lương bổng một cách tọc mạch |
Anh ta hỏi lương bổng một cách tọc mạch |
| 5 |
5
nosiness
|
Phiên âm: /ˈnoʊzinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính tọc mạch | Ngữ cảnh: Phẩm chất/ thói xấu |
Ví dụ: Her nosiness annoys her friends
Tính tọc mạch của cô ấy làm bạn bè khó chịu |
Tính tọc mạch của cô ấy làm bạn bè khó chịu |
| 6 |
6
nosebleed
|
Phiên âm: /ˈnoʊzbliːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chảy máu mũi | Ngữ cảnh: Tình trạng sức khỏe thường gặp |
Ví dụ: He had a nosebleed after the game
Cậu ấy bị chảy máu mũi sau trận đấu |
Cậu ấy bị chảy máu mũi sau trận đấu |
| 7 |
7
nosedive
|
Phiên âm: /ˈnoʊzdaɪv/ | Loại từ: Danh từ/Động từ | Nghĩa: Lao dốc; chúi mũi | Ngữ cảnh: Máy bay/tài chính giảm mạnh |
Ví dụ: Stocks took a nosedive today
Cổ phiếu lao dốc hôm nay |
Cổ phiếu lao dốc hôm nay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||