normally: Thông thường
Normally là trạng từ mô tả hành động xảy ra theo cách thông thường, không có gì đặc biệt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
norm
|
Phiên âm: /nɔːrm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuẩn mực, quy tắc | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội, học thuật |
Ví dụ: This behavior is the norm in that culture
Hành vi này là chuẩn mực trong nền văn hóa đó |
Hành vi này là chuẩn mực trong nền văn hóa đó |
| 2 |
2
normal
|
Phiên âm: /ˈnɔːrməl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bình thường | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái thông thường |
Ví dụ: Everything seems normal now
Mọi thứ giờ có vẻ bình thường |
Mọi thứ giờ có vẻ bình thường |
| 3 |
3
normally
|
Phiên âm: /ˈnɔːrməli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thông thường | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tần suất |
Ví dụ: He normally wakes up early
Anh ấy thường dậy sớm |
Anh ấy thường dậy sớm |
| 4 |
4
normalize
|
Phiên âm: /ˈnɔːrməlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bình thường hóa | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học, y học |
Ví dụ: The therapy helped normalize his behavior
Liệu pháp giúp bình thường hóa hành vi của anh ấy |
Liệu pháp giúp bình thường hóa hành vi của anh ấy |
| 5 |
5
normalization
|
Phiên âm: /ˌnɔːrməlaɪˈzeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bình thường hóa, sự chuẩn hóa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình đưa một hiện tượng/trạng thái về mức bình thường hoặc chuẩn |
Ví dụ: The normalization of relations took many years
Quá trình bình thường hóa quan hệ mất nhiều năm |
Quá trình bình thường hóa quan hệ mất nhiều năm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I would never normally discuss this.
Bình thường tôi sẽ không bao giờ bàn về chuyện này. |
Bình thường tôi sẽ không bao giờ bàn về chuyện này. | |
| 2 |
He didn't eat as much as he normally does.
Anh ấy không ăn nhiều như thường lệ. |
Anh ấy không ăn nhiều như thường lệ. | |
| 3 |
It normally takes 20 minutes to get there.
Thông thường mất 20 phút để đến đó. |
Thông thường mất 20 phút để đến đó. | |
| 4 |
The track is normally used by farmers and their goats.
Con đường mòn này thường được nông dân và đàn dê của họ sử dụng. |
Con đường mòn này thường được nông dân và đàn dê của họ sử dụng. | |
| 5 |
They played at venues not normally associated with classical music.
Họ biểu diễn tại những địa điểm thường không gắn với nhạc cổ điển. |
Họ biểu diễn tại những địa điểm thường không gắn với nhạc cổ điển. | |
| 6 |
The system is designed to function and operate normally.
Hệ thống được thiết kế để hoạt động bình thường. |
Hệ thống được thiết kế để hoạt động bình thường. | |
| 7 |
The data were not normally distributed.
Dữ liệu không được phân phối chuẩn. |
Dữ liệu không được phân phối chuẩn. | |
| 8 |
Her heart is beating normally.
Tim cô ấy đang đập bình thường. |
Tim cô ấy đang đập bình thường. | |
| 9 |
Just try to behave normally.
Hãy cố cư xử bình thường. |
Hãy cố cư xử bình thường. | |
| 10 |
It's hard to tell if your cat is eating less than he normally does.
Rất khó biết liệu mèo của bạn có đang ăn ít hơn bình thường hay không. |
Rất khó biết liệu mèo của bạn có đang ăn ít hơn bình thường hay không. | |
| 11 |
I'm not normally allowed to stay out late.
Bình thường tôi không được phép về muộn. |
Bình thường tôi không được phép về muộn. | |
| 12 |
The boy was unable to function normally because of his injury.
Cậu bé không thể hoạt động bình thường vì chấn thương. |
Cậu bé không thể hoạt động bình thường vì chấn thương. | |
| 13 |
Shortly after midnight, transport, hospitals, and water services were operating normally.
Ngay sau nửa đêm, giao thông, bệnh viện và dịch vụ nước đã hoạt động bình thường. |
Ngay sau nửa đêm, giao thông, bệnh viện và dịch vụ nước đã hoạt động bình thường. | |
| 14 |
The prime minister would not normally be expected to attend the meeting.
Thông thường, thủ tướng sẽ không được kỳ vọng tham dự cuộc họp. |
Thông thường, thủ tướng sẽ không được kỳ vọng tham dự cuộc họp. | |
| 15 |
The exercise normally takes twenty minutes.
Bài tập này thường mất hai mươi phút. |
Bài tập này thường mất hai mươi phút. | |
| 16 |
The journey to work normally takes an hour.
Quãng đường đi làm thường mất một giờ. |
Quãng đường đi làm thường mất một giờ. | |
| 17 |
She doesn't normally arrive until ten.
Cô ấy thường không đến trước mười giờ. |
Cô ấy thường không đến trước mười giờ. | |
| 18 |
Fish normally have a high metabolic rate.
Cá thường có tốc độ trao đổi chất cao. |
Cá thường có tốc độ trao đổi chất cao. | |
| 19 |
I normally take the 7.15 train to London.
Tôi thường bắt chuyến tàu 7 giờ 15 đi London. |
Tôi thường bắt chuyến tàu 7 giờ 15 đi London. | |
| 20 |
All airports in the country are working normally today.
Tất cả sân bay trong nước hôm nay hoạt động bình thường. |
Tất cả sân bay trong nước hôm nay hoạt động bình thường. | |
| 21 |
He is already walking normally and doing remedial exercises.
Anh ấy đã đi lại bình thường và đang tập các bài phục hồi. |
Anh ấy đã đi lại bình thường và đang tập các bài phục hồi. | |
| 22 |
The journey normally takes about two hours.
Chuyến đi thường mất khoảng hai giờ. |
Chuyến đi thường mất khoảng hai giờ. | |
| 23 |
They normally ask you to pay £100 deposit.
Họ thường yêu cầu bạn đặt cọc 100 bảng. |
Họ thường yêu cầu bạn đặt cọc 100 bảng. | |
| 24 |
She's not acting normally.
Cô ấy cư xử không bình thường. |
Cô ấy cư xử không bình thường. | |
| 25 |
Normally, the letter would not have come to my notice.
Thông thường, lá thư đó sẽ không lọt vào sự chú ý của tôi. |
Thông thường, lá thư đó sẽ không lọt vào sự chú ý của tôi. | |
| 26 |
The priestly caste does not normally intermarry with the warrior caste.
Đẳng cấp tu sĩ thường không kết hôn với đẳng cấp chiến binh. |
Đẳng cấp tu sĩ thường không kết hôn với đẳng cấp chiến binh. | |
| 27 |
Children normally feel a lot of anxiety about their first day at school.
Trẻ em thường cảm thấy rất lo lắng về ngày đầu tiên đi học. |
Trẻ em thường cảm thấy rất lo lắng về ngày đầu tiên đi học. | |
| 28 |
Mr Gillis was not normally a man to bear grudges.
Ông Gillis bình thường không phải là người hay ôm hận. |
Ông Gillis bình thường không phải là người hay ôm hận. | |
| 29 |
Our bones normally renew themselves constantly.
Xương của chúng ta thường xuyên tự tái tạo liên tục. |
Xương của chúng ta thường xuyên tự tái tạo liên tục. | |
| 30 |
I normally keep my keys in my back pocket.
Tôi thường để chìa khóa trong túi sau. |
Tôi thường để chìa khóa trong túi sau. | |
| 31 |
Crabs normally catch food with their pincers.
Cua thường bắt thức ăn bằng càng của chúng. |
Cua thường bắt thức ăn bằng càng của chúng. | |
| 32 |
Normally, it takes three or four years to complete the training.
Thông thường, mất ba hoặc bốn năm để hoàn thành khóa đào tạo. |
Thông thường, mất ba hoặc bốn năm để hoàn thành khóa đào tạo. |