Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nor là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nor trong tiếng Anh

nor /nɔː/
- conj., (adv) : cũng không

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

nor: Cũng không

Nor được dùng trong các câu phủ định để nối hai phần từ phủ định.

  • She doesn’t like tea, nor does she like coffee. (Cô ấy không thích trà, cũng không thích cà phê.)
  • He neither speaks French nor Spanish. (Anh ấy không nói được tiếng Pháp cũng không nói được tiếng Tây Ban Nha.)
  • They don’t want to go to the beach, nor do they want to stay at home. (Họ không muốn đi biển, cũng không muốn ở nhà.)

Bảng biến thể từ "nor"

1 nor
Phiên âm: /nɔː/ Loại từ: Liên từ Nghĩa: Cũng không Ngữ cảnh: Dùng trong phủ định kép, nối hai ý phủ định

Ví dụ:

She didn’t speak, nor did she smile

Cô ấy không nói, cũng không cười

2 nor any
Phiên âm: /nɔːr ˈeni/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Cũng không cái nào Ngữ cảnh: Phủ định mở rộng

Ví dụ:

He had no money nor any friends

Anh ấy không có tiền cũng chẳng có bạn

Danh sách câu ví dụ:

She seemed neither surprised nor worried.

Cô ấy dường như không ngạc nhiên cũng không lo lắng.

Ôn tập Lưu sổ

Not a building nor a tree was left standing.

Không còn một tòa nhà hay một cái cây nào đứng vững.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't like them, and nor does Jeff.

Cô ấy không thích họ, và Jeff cũng vậy.

Ôn tập Lưu sổ

Trust not the praise of a friend, nor the contempt of an enemy.

Đừng tin lời khen của bạn, cũng đừng tin sự khinh miệt của kẻ thù.

Ôn tập Lưu sổ

Neither my mother nor my father went to university.

Cả mẹ lẫn cha tôi đều không học đại học.

Ôn tập Lưu sổ

For life goes not backward nor tarries with yesterday.

Vì cuộc đời không đi lùi cũng không dừng lại với ngày hôm qua.

Ôn tập Lưu sổ

He wasn't there on Monday, nor on Tuesday, for that matter.

Anh ấy không có mặt vào thứ Hai, mà cả thứ Ba cũng không.

Ôn tập Lưu sổ

“I'm not going.” “Nor am I.”

“Tôi không đi.” “Tôi cũng không.”

Ôn tập Lưu sổ