| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nonprofit
|
Phiên âm: /ˌnɑːnˈprɑːfɪt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phi lợi nhuận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tổ chức không vì lợi nhuận |
Ví dụ: She works for a nonprofit organization
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận |
Cô ấy làm việc cho một tổ chức phi lợi nhuận |
| 2 |
2
nonprofit
|
Phiên âm: /ˌnɑːnˈprɑːfɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổ chức phi lợi nhuận | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loại hình tổ chức |
Ví dụ: The nonprofit helps disadvantaged children
Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em khó khăn |
Tổ chức phi lợi nhuận giúp đỡ trẻ em khó khăn |
| 3 |
3
nonprofit-making
|
Phiên âm: /ˌnɑːnˈprɑːfɪt ˈmeɪkɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không nhằm tạo lợi nhuận | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong hành chính |
Ví dụ: The charity is a nonprofit-making entity
Tổ chức từ thiện là đơn vị không nhằm tạo lợi nhuận |
Tổ chức từ thiện là đơn vị không nhằm tạo lợi nhuận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||