nine: Chín
Nine là số chỉ lượng bằng chín.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nine
|
Phiên âm: /naɪn/ | Loại từ: Số từ | Nghĩa: Số chín | Ngữ cảnh: Dùng để đếm số lượng |
Ví dụ: She has nine apples
Cô ấy có chín quả táo |
Cô ấy có chín quả táo |
| 2 |
2
ninth
|
Phiên âm: /naɪnθ/ | Loại từ: Tính từ/Danh từ | Nghĩa: Thứ chín | Ngữ cảnh: Vị trí thứ chín trong thứ tự |
Ví dụ: He finished in ninth place
Cậu ấy về đích ở vị trí thứ chín |
Cậu ấy về đích ở vị trí thứ chín |
| 3 |
3
nines
|
Phiên âm: /naɪnz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Bộ chín / nhóm chín | Ngữ cảnh: Nhóm gồm 9 người/vật |
Ví dụ: They worked in groups of nines
Họ làm việc theo nhóm chín người |
Họ làm việc theo nhóm chín người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are only nine of these rare animals left.
Chỉ còn lại chín loại động vật quý hiếm này. |
Chỉ còn lại chín loại động vật quý hiếm này. | |
| 2 |
nine of Sweden’s top financial experts
chín chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển |
chín chuyên gia tài chính hàng đầu của Thụy Điển | |
| 3 |
Twelve people were invited but only nine turned up.
Mười hai người được mời nhưng chỉ có chín người xuất hiện. |
Mười hai người được mời nhưng chỉ có chín người xuất hiện. | |
| 4 |
Can you lend me nine dollars?
Bạn có thể cho tôi vay chín đô la không? |
Bạn có thể cho tôi vay chín đô la không? | |
| 5 |
a nine-month contract
hợp đồng 9 tháng |
hợp đồng 9 tháng | |
| 6 |
Look at page nine.
Xem trang chín. |
Xem trang chín. | |
| 7 |
Two nines are eighteen.
Hai chín mười tám tuổi. |
Hai chín mười tám tuổi. | |
| 8 |
I can't read your writing—is this meant to be a nine?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 9 |
The bulbs are planted in sevens or nines (= groups of seven or nine).
Các bóng đèn được trồng thành các nhánh nặng hoặc chín (= nhóm bảy hoặc chín). |
Các bóng đèn được trồng thành các nhánh nặng hoặc chín (= nhóm bảy hoặc chín). | |
| 10 |
We moved to America when I was nine (= nine years old).
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi chín (= chín tuổi). |
Chúng tôi chuyển đến Mỹ khi tôi chín (= chín tuổi). | |
| 11 |
Shall we meet at nine (= at nine o'clock), then?
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc chín giờ (= lúc chín giờ) chứ? |
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc chín giờ (= lúc chín giờ) chứ? | |
| 12 |
I'm always emailing her, but nine times out of ten she doesn't reply.
Tôi luôn gửi email cho cô ấy, nhưng chín lần trong số mười lần cô ấy không trả lời. |
Tôi luôn gửi email cho cô ấy, nhưng chín lần trong số mười lần cô ấy không trả lời. | |
| 13 |
I work nine to five.
Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ. |
Tôi làm việc từ chín giờ đến năm giờ. | |
| 14 |
a nine-to-five job
một công việc từ chín đến năm |
một công việc từ chín đến năm | |
| 15 |
Nine and one is ten.
Chín và một là mười. |
Chín và một là mười. | |
| 16 |
I can't read your writing—is this meant to be a nine?
Tôi không thể đọc bài viết của bạn |
Tôi không thể đọc bài viết của bạn | |
| 17 |
Shall we meet at nine (= at nine o'clock), then?
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc chín giờ (= lúc chín giờ) chứ? |
Vậy thì chúng ta sẽ gặp nhau lúc chín giờ (= lúc chín giờ) chứ? | |
| 18 |
I'm always emailing her, but nine times out of ten she doesn't reply.
Tôi luôn gửi email cho cô ấy, nhưng chín lần trong số mười lần cô ấy không trả lời. |
Tôi luôn gửi email cho cô ấy, nhưng chín lần trong số mười lần cô ấy không trả lời. |