Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nieces là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nieces trong tiếng Anh

nieces /niːsɪz/
- Danh từ (số nhiều) : Các cháu gái

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nieces"

1 niece
Phiên âm: /niːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cháu gái Ngữ cảnh: Con gái của anh/chị/em

Ví dụ:

My niece is coming to visit tomorrow

Cháu gái của tôi sẽ đến thăm vào ngày mai

2 nieces
Phiên âm: /niːsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các cháu gái Ngữ cảnh: Nhiều con gái của anh/chị/em

Ví dụ:

She has three nieces and one nephew

Cô ấy có ba cháu gái và một cháu trai

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!