| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
niece
|
Phiên âm: /niːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu gái | Ngữ cảnh: Con gái của anh/chị/em |
Ví dụ: My niece is coming to visit tomorrow
Cháu gái của tôi sẽ đến thăm vào ngày mai |
Cháu gái của tôi sẽ đến thăm vào ngày mai |
| 2 |
2
nieces
|
Phiên âm: /niːsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các cháu gái | Ngữ cảnh: Nhiều con gái của anh/chị/em |
Ví dụ: She has three nieces and one nephew
Cô ấy có ba cháu gái và một cháu trai |
Cô ấy có ba cháu gái và một cháu trai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||