niece: Cháu gái
Niece là con gái của anh chị em của bạn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
niece
|
Phiên âm: /niːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu gái | Ngữ cảnh: Con gái của anh/chị/em |
Ví dụ: My niece is coming to visit tomorrow
Cháu gái của tôi sẽ đến thăm vào ngày mai |
Cháu gái của tôi sẽ đến thăm vào ngày mai |
| 2 |
2
nieces
|
Phiên âm: /niːsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các cháu gái | Ngữ cảnh: Nhiều con gái của anh/chị/em |
Ví dụ: She has three nieces and one nephew
Cô ấy có ba cháu gái và một cháu trai |
Cô ấy có ba cháu gái và một cháu trai |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Mary bequeathed half of the company to her niece.
Mary để lại một nửa công ty cho cháu gái. |
Mary để lại một nửa công ty cho cháu gái. | |
| 2 |
He has a pretty niece.
Anh ấy có một cô cháu gái xinh xắn. |
Anh ấy có một cô cháu gái xinh xắn. | |
| 3 |
She pretended she was his niece.
Cô ấy giả vờ là cháu gái của ông ấy. |
Cô ấy giả vờ là cháu gái của ông ấy. | |
| 4 |
She only sees her niece occasionally, so she showers her with presents when she does.
Cô ấy chỉ thỉnh thoảng gặp cháu gái, nên mỗi lần gặp lại tặng rất nhiều quà. |
Cô ấy chỉ thỉnh thoảng gặp cháu gái, nên mỗi lần gặp lại tặng rất nhiều quà. | |
| 5 |
He adopts his niece as his heiress.
Ông ấy nhận cháu gái làm người thừa kế. |
Ông ấy nhận cháu gái làm người thừa kế. | |
| 6 |
He looked affectionately at his niece.
Ông ấy trìu mến nhìn cháu gái. |
Ông ấy trìu mến nhìn cháu gái. | |
| 7 |
My niece is a little devil.
Cháu gái tôi là một tiểu quỷ tinh nghịch. |
Cháu gái tôi là một tiểu quỷ tinh nghịch. | |
| 8 |
She left her whole estate to her niece.
Bà ấy để lại toàn bộ tài sản cho cháu gái. |
Bà ấy để lại toàn bộ tài sản cho cháu gái. | |
| 9 |
She's his niece, from what I can gather.
Theo những gì tôi hiểu được, cô ấy là cháu gái của ông ấy. |
Theo những gì tôi hiểu được, cô ấy là cháu gái của ông ấy. | |
| 10 |
She left her entire estate to her niece.
Bà ấy để lại toàn bộ tài sản cho cháu gái. |
Bà ấy để lại toàn bộ tài sản cho cháu gái. | |
| 11 |
My niece was left in my trust for the weekend.
Cháu gái tôi được giao cho tôi chăm nom vào cuối tuần. |
Cháu gái tôi được giao cho tôi chăm nom vào cuối tuần. | |
| 12 |
My niece is impossible when she's tired - you can't do anything to please her.
Cháu gái tôi rất khó chiều khi mệt; bạn làm gì cũng không vừa ý nó. |
Cháu gái tôi rất khó chiều khi mệt; bạn làm gì cũng không vừa ý nó. | |
| 13 |
I bought my niece one of those toy dogs on wheels.
Tôi mua cho cháu gái một con chó đồ chơi có bánh xe. |
Tôi mua cho cháu gái một con chó đồ chơi có bánh xe. | |
| 14 |
He would never pretend she was his niece!
Anh ấy sẽ không bao giờ giả vờ rằng cô ấy là cháu gái mình! |
Anh ấy sẽ không bao giờ giả vờ rằng cô ấy là cháu gái mình! | |
| 15 |
In 1856-7 his niece Caroline has a pet rabbit.
Vào năm 1856–1857, cháu gái Caroline của ông ấy có một con thỏ cưng. |
Vào năm 1856–1857, cháu gái Caroline của ông ấy có một con thỏ cưng. | |
| 16 |
My niece, Sarah-Louise, is expecting a baby.
Cháu gái tôi, Sarah-Louise, đang mang thai. |
Cháu gái tôi, Sarah-Louise, đang mang thai. | |
| 17 |
But Dan Crawley's adopted niece clearly shared Henry's faith in the equine world.
Nhưng cháu gái nuôi của Dan Crawley rõ ràng cũng có niềm tin như Henry vào thế giới ngựa. |
Nhưng cháu gái nuôi của Dan Crawley rõ ràng cũng có niềm tin như Henry vào thế giới ngựa. | |
| 18 |
She spoke sharply, and her niece saw that she was upset for some reason.
Bà ấy nói gay gắt, và cháu gái bà thấy rằng vì lý do nào đó bà đang khó chịu. |
Bà ấy nói gay gắt, và cháu gái bà thấy rằng vì lý do nào đó bà đang khó chịu. | |
| 19 |
A niece of Miss Vine's bought her a new budgerigar.
Một cô cháu gái của cô Vine mua cho cô ấy một con vẹt yến phụng mới. |
Một cô cháu gái của cô Vine mua cho cô ấy một con vẹt yến phụng mới. | |
| 20 |
Mrs Coxen was aided in looking after the children by her niece.
Bà Coxen được cháu gái giúp chăm sóc bọn trẻ. |
Bà Coxen được cháu gái giúp chăm sóc bọn trẻ. | |
| 21 |
She wasn't exactly overjoyed at the prospect of looking after her niece.
Cô ấy không hẳn vui mừng trước viễn cảnh phải chăm sóc cháu gái. |
Cô ấy không hẳn vui mừng trước viễn cảnh phải chăm sóc cháu gái. | |
| 22 |
The little girl you saw a moment ago was my niece.
Cô bé bạn thấy lúc nãy là cháu gái tôi. |
Cô bé bạn thấy lúc nãy là cháu gái tôi. | |
| 23 |
She boxed up all the old baby clothes to send to her niece.
Cô ấy đóng hộp tất cả quần áo em bé cũ để gửi cho cháu gái. |
Cô ấy đóng hộp tất cả quần áo em bé cũ để gửi cho cháu gái. | |
| 24 |
I got a real charge out of seeing my niece take her first steps.
Tôi thật sự rất vui khi thấy cháu gái chập chững những bước đầu tiên. |
Tôi thật sự rất vui khi thấy cháu gái chập chững những bước đầu tiên. |