next: Tiếp theo
Next chỉ sự tiếp theo trong một chuỗi sự kiện hoặc hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
next
|
Phiên âm: /nɛkst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tiếp theo, sau | Ngữ cảnh: Chỉ sự tiếp nối hoặc kế tiếp |
Ví dụ: The next stop is the museum
Trạm tiếp theo là bảo tàng |
Trạm tiếp theo là bảo tàng |
| 2 |
2
next
|
Phiên âm: /nɛkst/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tiếp theo, sau | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ thời gian hoặc sự kiện sắp xảy ra |
Ví dụ: What’s next on the agenda?
Tiếp theo trong chương trình là gì? |
Tiếp theo trong chương trình là gì? |
| 3 |
3
next door
|
Phiên âm: /nɛkst dɔːr/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Nhà bên cạnh | Ngữ cảnh: Chỉ ngôi nhà liền kề, gần nhất |
Ví dụ: She lives next door to me
Cô ấy sống ở nhà bên cạnh tôi |
Cô ấy sống ở nhà bên cạnh tôi |
| 4 |
4
next up
|
Phiên âm: /nɛkst ʌp/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Người/vật tiếp theo | Ngữ cảnh: Chỉ người hoặc vật đến lượt |
Ví dụ: Next up is our guest speaker
Tiếp theo là diễn giả khách mời của chúng ta |
Tiếp theo là diễn giả khách mời của chúng ta |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The next train to Baltimore is at ten.
Chuyến tàu tiếp theo đến Baltimore khởi hành lúc mười giờ. |
Chuyến tàu tiếp theo đến Baltimore khởi hành lúc mười giờ. | |
| 2 |
The next six months will be the hardest.
Sáu tháng tới sẽ là giai đoạn khó khăn nhất. |
Sáu tháng tới sẽ là giai đoạn khó khăn nhất. | |
| 3 |
The next chapter deals with the post-war situation.
Chương tiếp theo đề cập đến tình hình sau chiến tranh. |
Chương tiếp theo đề cập đến tình hình sau chiến tranh. | |
| 4 |
Who's next?
Ai tiếp theo? |
Ai tiếp theo? | |
| 5 |
The woman in the next room was talking in a very loud voice.
Người phụ nữ ở phòng bên cạnh đang nói rất to. |
Người phụ nữ ở phòng bên cạnh đang nói rất to. | |
| 6 |
The parcel will arrive in the next few days.
Gói hàng sẽ đến trong vài ngày tới. |
Gói hàng sẽ đến trong vài ngày tới. | |
| 7 |
I fainted, and the next thing I knew, I was in the hospital.
Tôi ngất đi, và điều tiếp theo tôi biết là mình đang ở trong bệnh viện. |
Tôi ngất đi, và điều tiếp theo tôi biết là mình đang ở trong bệnh viện. | |
| 8 |
Around here, you leave school, and the next thing you know, you're married with three kids.
Ở quanh đây, bạn rời trường, rồi chẳng mấy chốc đã kết hôn và có ba đứa con. |
Ở quanh đây, bạn rời trường, rồi chẳng mấy chốc đã kết hôn và có ba đứa con. | |
| 9 |
I'm going away next month.
Tôi sẽ đi xa vào tháng tới. |
Tôi sẽ đi xa vào tháng tới. | |
| 10 |
Never mind; better luck next time.
Không sao đâu; chúc may mắn hơn lần sau. |
Không sao đâu; chúc may mắn hơn lần sau. | |
| 11 |
I never know what to expect from one day to the next.
Tôi chẳng bao giờ biết ngày hôm sau sẽ ra sao. |
Tôi chẳng bao giờ biết ngày hôm sau sẽ ra sao. | |
| 12 |
He decided to move to New York to take his career to the next level.
Anh ấy quyết định chuyển đến New York để đưa sự nghiệp của mình lên một tầm cao mới. |
Anh ấy quyết định chuyển đến New York để đưa sự nghiệp của mình lên một tầm cao mới. | |
| 13 |
When is your next appointment?
Cuộc hẹn tiếp theo của bạn là khi nào? |
Cuộc hẹn tiếp theo của bạn là khi nào? | |
| 14 |
Turn left at the next traffic lights.
Hãy rẽ trái ở đèn giao thông tiếp theo. |
Hãy rẽ trái ở đèn giao thông tiếp theo. | |
| 15 |
Who’s next?
Ai tiếp theo? |
Ai tiếp theo? | |
| 16 |
Sarah is sitting next to the window.
Sarah đang ngồi cạnh cửa sổ. |
Sarah đang ngồi cạnh cửa sổ. | |
| 17 |
Come for cocktail and buffet next Sunday.
Hãy đến dự tiệc cocktail và buffet vào Chủ nhật tới. |
Hãy đến dự tiệc cocktail và buffet vào Chủ nhật tới. | |
| 18 |
Goodbye Bill! See you next week.
Tạm biệt Bill! Hẹn gặp bạn tuần tới. |
Tạm biệt Bill! Hẹn gặp bạn tuần tới. | |
| 19 |
They're on vacation for the next two weeks.
Họ sẽ đi nghỉ trong hai tuần tới. |
Họ sẽ đi nghỉ trong hai tuần tới. | |
| 20 |
The vessel reached port the next morning.
Con tàu cập cảng vào sáng hôm sau. |
Con tàu cập cảng vào sáng hôm sau. | |
| 21 |
I could hear someone crying in the next room.
Tôi có thể nghe thấy ai đó khóc ở phòng bên cạnh. |
Tôi có thể nghe thấy ai đó khóc ở phòng bên cạnh. | |
| 22 |
I've made an appointment for a facial next week.
Tôi đã đặt lịch chăm sóc da mặt vào tuần tới. |
Tôi đã đặt lịch chăm sóc da mặt vào tuần tới. | |
| 23 |
The lease expires next year.
Hợp đồng thuê sẽ hết hạn vào năm tới. |
Hợp đồng thuê sẽ hết hạn vào năm tới. | |
| 24 |
Next Thursday is 12 April.
Thứ Năm tới là ngày 12 tháng Tư. |
Thứ Năm tới là ngày 12 tháng Tư. | |
| 25 |
Next time I'll bring a book.
Lần sau tôi sẽ mang theo một cuốn sách. |
Lần sau tôi sẽ mang theo một cuốn sách. | |
| 26 |
Next month's rent is due today.
Tiền thuê nhà tháng tới đến hạn thanh toán hôm nay. |
Tiền thuê nhà tháng tới đến hạn thanh toán hôm nay. | |
| 27 |
Round here, you leave school, and next thing you know, you're married with three kids.
Ở quanh đây, bạn vừa rời trường học, rồi chẳng mấy chốc đã kết hôn và có ba đứa con. |
Ở quanh đây, bạn vừa rời trường học, rồi chẳng mấy chốc đã kết hôn và có ba đứa con. |