| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
news
|
Phiên âm: /njuːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tin tức | Ngữ cảnh: Các sự kiện, thông tin mới nhất được báo cáo hoặc công bố |
Ví dụ: The news was on TV all night
Tin tức đã được phát sóng suốt đêm |
Tin tức đã được phát sóng suốt đêm |
| 2 |
2
newscaster
|
Phiên âm: /ˈnjuːzkæstər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người phát thanh viên | Ngữ cảnh: Người đọc hoặc thông báo tin tức trên truyền hình |
Ví dụ: The newscaster reported the breaking news
Người phát thanh viên đã đưa tin nóng |
Người phát thanh viên đã đưa tin nóng |
| 3 |
3
newsworthy
|
Phiên âm: /ˈnjuːzˌwɜːrði/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng để đưa tin | Ngữ cảnh: Điều gì đó đủ quan trọng hoặc thú vị để được đưa vào báo chí |
Ví dụ: The incident was considered newsworthy
Vụ việc được coi là đáng để đưa tin |
Vụ việc được coi là đáng để đưa tin |
| 4 |
4
newsprint
|
Phiên âm: /ˈnjuːzprɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giấy báo | Ngữ cảnh: Loại giấy dùng để in báo |
Ví dụ: The story was printed on cheap newsprint
Câu chuyện được in trên giấy báo rẻ tiền |
Câu chuyện được in trên giấy báo rẻ tiền |
| 5 |
5
newsstand
|
Phiên âm: /ˈnjuːzˌstænd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quầy bán báo | Ngữ cảnh: Nơi bán báo chí hoặc tạp chí |
Ví dụ: She bought a magazine at the newsstand
Cô ấy mua một tạp chí tại quầy bán báo |
Cô ấy mua một tạp chí tại quầy bán báo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||