newly: Mới, gần đây
Newly là trạng từ chỉ sự mới mẻ hoặc gần đây, thường dùng để chỉ sự thay đổi gần đây.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
new
|
Phiên âm: /njuː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mới, mới mẻ | Ngữ cảnh: Điều gì đó chưa được sử dụng hoặc chưa xảy ra trước đó |
Ví dụ: I bought a new phone yesterday
Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới hôm qua |
Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới hôm qua |
| 2 |
2
newly
|
Phiên âm: /ˈnjuːli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Mới, vừa mới | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thay đổi hoặc sự kiện gần đây |
Ví dụ: The newly renovated office looks great
Văn phòng mới được tân trang trông tuyệt vời |
Văn phòng mới được tân trang trông tuyệt vời |
| 3 |
3
newness
|
Phiên âm: /ˈnjuːnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự mới mẻ | Ngữ cảnh: Tình trạng của cái gì đó chưa cũ hoặc chưa từng được dùng |
Ví dụ: The newness of the technology was exciting
Sự mới mẻ của công nghệ rất thú vị |
Sự mới mẻ của công nghệ rất thú vị |
| 4 |
4
newcomer
|
Phiên âm: /ˈnjuːkʌmər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người mới đến | Ngữ cảnh: Người hoặc điều gì đó mới xuất hiện |
Ví dụ: The newcomers settled in quickly
Những người mới đến đã ổn định nhanh chóng |
Những người mới đến đã ổn định nhanh chóng |
| 5 |
5
newlywed
|
Phiên âm: /ˈnjuːliwɛd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vợ chồng mới cưới | Ngữ cảnh: Cặp đôi vừa kết hôn |
Ví dụ: The newlyweds went on a honeymoon
Cặp đôi mới cưới đi hưởng tuần trăng mật |
Cặp đôi mới cưới đi hưởng tuần trăng mật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a newly qualified doctor
một bác sĩ mới có trình độ |
một bác sĩ mới có trình độ | |
| 2 |
a newly created job
một công việc mới được tạo |
một công việc mới được tạo | |
| 3 |
a newly independent republic
một nước cộng hòa mới độc lập |
một nước cộng hòa mới độc lập | |
| 4 |
She's revelling in her newly found freedom.
Cô ấy đang say sưa với sự tự do mới tìm thấy của mình. |
Cô ấy đang say sưa với sự tự do mới tìm thấy của mình. | |
| 5 |
The newly published booklet breaks down into three parts.
Tập sách mới xuất bản được chia thành ba phần. |
Tập sách mới xuất bản được chia thành ba phần. | |
| 6 |
This newly wedded couple are always quarreling.
Cặp vợ chồng mới cưới này luôn cãi vã. |
Cặp vợ chồng mới cưới này luôn cãi vã. | |
| 7 |
Have you reviewed for this newly published novel?
Bạn đã xem lại cuốn tiểu thuyết mới xuất bản này chưa? |
Bạn đã xem lại cuốn tiểu thuyết mới xuất bản này chưa? | |
| 8 |
The birds fouled up his newly washed car.
Những con chim xâm phạm chiếc xe mới rửa của ông. |
Những con chim xâm phạm chiếc xe mới rửa của ông. | |
| 9 |
This is my newly bought digital watch.
Đây là chiếc đồng hồ kỹ thuật số mới mua của tôi. |
Đây là chiếc đồng hồ kỹ thuật số mới mua của tôi. | |
| 10 |
He staked newly planted trees.
Ông cắm cọc những cây mới trồng. |
Ông cắm cọc những cây mới trồng. | |
| 11 |
He is newly married.
Anh ấy mới kết hôn. |
Anh ấy mới kết hôn. | |
| 12 |
The soil round the newly planted trees must be rammed down with the feet.
Đất xung quanh những cây mới trồng phải được dùng chân đập xuống. |
Đất xung quanh những cây mới trồng phải được dùng chân đập xuống. | |
| 13 |
The bread is newly.
Bánh mì mới ra đời. |
Bánh mì mới ra đời. | |
| 14 |
I rammed down the earth around the newly - planted tree.
Tôi đâm xuống đất xung quanh cái cây mới trồng. |
Tôi đâm xuống đất xung quanh cái cây mới trồng. | |
| 15 |
He put up a stake to support the newly planted tree.
Anh ta đóng một cái cọc để đỡ cái cây mới trồng. |
Anh ta đóng một cái cọc để đỡ cái cây mới trồng. | |
| 16 |
Operational Research is a newly emerging subject.
Nghiên cứu hoạt động là một chủ đề mới xuất hiện. |
Nghiên cứu hoạt động là một chủ đề mới xuất hiện. | |
| 17 |
There's a newly married couple living opposite .
Có một cặp vợ chồng mới cưới sống đối diện. |
Có một cặp vợ chồng mới cưới sống đối diện. | |
| 18 |
An oath was administered to the newly elected president.
Tổng thống mới được bầu làm lễ tuyên thệ. |
Tổng thống mới được bầu làm lễ tuyên thệ. | |
| 19 |
Her hair smelled fresh and newly washed.
Tóc cô có mùi thơm mới gội. |
Tóc cô có mùi thơm mới gội. | |
| 20 |
The children loved sliding round the newly polished floor.
Bọn trẻ thích trượt quanh sàn nhà mới được đánh bóng. |
Bọn trẻ thích trượt quanh sàn nhà mới được đánh bóng. | |
| 21 |
She was young at the time, and newly married.
Lúc đó cô còn trẻ và mới kết hôn. |
Lúc đó cô còn trẻ và mới kết hôn. | |
| 22 |
Even newly built houses can need repairs.
Ngay cả những ngôi nhà mới xây cũng có thể cần sửa chữa. |
Ngay cả những ngôi nhà mới xây cũng có thể cần sửa chữa. | |
| 23 |
The newly designed rice transplanter will soon be operational.
Máy cấy lúa mới được thiết kế sẽ sớm đi vào hoạt động. |
Máy cấy lúa mới được thiết kế sẽ sớm đi vào hoạt động. | |
| 24 |
I was wearing a newly/recently acquired jacket.
Tôi đang mặc một chiếc áo khoác mới mua gần đây. |
Tôi đang mặc một chiếc áo khoác mới mua gần đây. | |
| 25 |
I felt exalted and newly alive.
Tôi cảm thấy tuyệt vời và mới được sống. |
Tôi cảm thấy tuyệt vời và mới được sống. | |
| 26 |
His newly published novel was well received.
Cuốn tiểu thuyết mới xuất bản của ông đã được đón nhận nồng nhiệt. |
Cuốn tiểu thuyết mới xuất bản của ông đã được đón nhận nồng nhiệt. | |
| 27 |
Confetti showered down on the newly - weds.
Hoa giấy đổ xuống những cặp vợ chồng mới cưới. |
Hoa giấy đổ xuống những cặp vợ chồng mới cưới. | |
| 28 |
The newly designed gun ranges 9 kilometres.
Loại súng mới được thiết kế có tầm bắn 9 km. |
Loại súng mới được thiết kế có tầm bắn 9 km. | |
| 29 |
That grass is newly seeded, please get off!
Cỏ đó mới được gieo hạt, hãy nhổ đi! |
Cỏ đó mới được gieo hạt, hãy nhổ đi! | |
| 30 |
Many newly established firms are non-union.
Nhiều công ty mới thành lập không thuộc liên hiệp. |
Nhiều công ty mới thành lập không thuộc liên hiệp. | |
| 31 |
He said that the newly published government report didn't have much beef in it.
Ông nói rằng báo cáo mới được công bố của chính phủ không có nhiều thịt bò trong đó. |
Ông nói rằng báo cáo mới được công bố của chính phủ không có nhiều thịt bò trong đó. | |
| 32 |
The newly built railway line was brought into use not long ago.
Tuyến đường sắt mới xây dựng được đưa vào sử dụng chưa lâu. |
Tuyến đường sắt mới xây dựng được đưa vào sử dụng chưa lâu. |