Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

newborn là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ newborn trong tiếng Anh

newborn /ˈnjuːbɔːrn/
- Tính từ : Mới sinh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "newborn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: born
Phiên âm: /bɔːrn/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Sinh ra, ra đời Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự sinh ra của một người hoặc động vật She was born in 1990
Cô ấy sinh năm 1990
2 Từ: born
Phiên âm: /bɔːrn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được sinh ra Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc động vật được sinh ra He is a born leader
Anh ấy là một nhà lãnh đạo bẩm sinh
3 Từ: birthplace
Phiên âm: /ˈbɜːθpleɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nơi sinh Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi mà một người được sinh ra His birthplace is a small town in Italy
Nơi sinh của anh ấy là một thị trấn nhỏ ở Ý
4 Từ: newborn
Phiên âm: /ˈnjuːbɔːrn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mới sinh Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người hoặc động vật vừa được sinh ra The newborn baby slept peacefully
Đứa bé mới sinh ngủ yên bình

Từ đồng nghĩa "newborn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "newborn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!