net: Lưới
Net là một vật dụng thường làm bằng sợi hoặc dây mảnh, được dùng để đựng hoặc bắt các vật thể khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
net
|
Phiên âm: /nɛt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lưới | Ngữ cảnh: Vật dụng để bắt, chứa hoặc che |
Ví dụ: He caught the fish in his net
Anh ấy bắt cá bằng lưới của mình |
Anh ấy bắt cá bằng lưới của mình |
| 2 |
2
net
|
Phiên âm: /nɛt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt bằng lưới | Ngữ cảnh: Hành động dùng lưới để bắt hoặc thu thập |
Ví dụ: She netted the ball in the game
Cô ấy bắt quả bóng vào lưới trong trò chơi |
Cô ấy bắt quả bóng vào lưới trong trò chơi |
| 3 |
3
netting
|
Phiên âm: /ˈnɛtɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lưới, vật liệu lưới | Ngữ cảnh: Vật liệu làm từ sợi để tạo lưới |
Ví dụ: The workers used netting to catch the fish
Các công nhân đã sử dụng lưới để bắt cá |
Các công nhân đã sử dụng lưới để bắt cá |
| 4 |
4
netted
|
Phiên âm: /ˈnɛtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được bao phủ bằng lưới | Ngữ cảnh: Có mạng lưới bao quanh |
Ví dụ: The netted bag held the fruits
Túi có lưới chứa đầy trái cây |
Túi có lưới chứa đầy trái cây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Unfortunately, the animals are often caught in fishing nets.
Thật không may, các loài động vật thường bị mắc vào lưới đánh cá. |
Thật không may, các loài động vật thường bị mắc vào lưới đánh cá. | |
| 2 |
She's always peering through the net curtains, spying on the neighbours.
Cô ấy luôn nhìn trộm qua rèm lưới để theo dõi hàng xóm. |
Cô ấy luôn nhìn trộm qua rèm lưới để theo dõi hàng xóm. | |
| 3 |
He kicked the ball into the back of the net.
Anh ấy sút bóng vào góc sâu trong lưới. |
Anh ấy sút bóng vào góc sâu trong lưới. | |
| 4 |
She shot the ball past the goalkeeper and into an empty net.
Cô ấy sút bóng qua thủ môn và vào khung thành trống. |
Cô ấy sút bóng qua thủ môn và vào khung thành trống. | |
| 5 |
Kane finally found the net in the 78th minute.
Kane cuối cùng đã ghi bàn ở phút thứ 78. |
Kane cuối cùng đã ghi bàn ở phút thứ 78. | |
| 6 |
She hit her second serve straight into the net.
Cô ấy đánh cú giao bóng thứ hai thẳng vào lưới. |
Cô ấy đánh cú giao bóng thứ hai thẳng vào lưới. | |
| 7 |
He hit the ball over the net.
Anh ấy đánh bóng qua lưới. |
Anh ấy đánh bóng qua lưới. | |
| 8 |
He practised bowling all morning in the nets.
Anh ấy luyện ném bóng suốt buổi sáng trong khu lưới tập. |
Anh ấy luyện ném bóng suốt buổi sáng trong khu lưới tập. | |
| 9 |
He spends his time playing computer games and surfing the net.
Anh ấy dành thời gian chơi trò chơi điện tử và lướt mạng. |
Anh ấy dành thời gian chơi trò chơi điện tử và lướt mạng. | |
| 10 |
A call on the radio net went out that there had been a crash.
Một cuộc gọi trên mạng vô tuyến thông báo rằng đã có một vụ va chạm. |
Một cuộc gọi trên mạng vô tuyến thông báo rằng đã có một vụ va chạm. | |
| 11 |
We tried to contact all former students, but one or two slipped through the net.
Chúng tôi đã cố liên hệ với tất cả cựu học sinh, nhưng một hai người đã bị bỏ sót. |
Chúng tôi đã cố liên hệ với tất cả cựu học sinh, nhưng một hai người đã bị bỏ sót. | |
| 12 |
It's time to widen the net in the search for a suitable candidate.
Đã đến lúc mở rộng phạm vi tìm kiếm một ứng viên phù hợp. |
Đã đến lúc mở rộng phạm vi tìm kiếm một ứng viên phù hợp. | |
| 13 |
They began to cut through the net, one strand at a time.
Họ bắt đầu cắt xuyên qua tấm lưới, từng sợi một. |
Họ bắt đầu cắt xuyên qua tấm lưới, từng sợi một. | |
| 14 |
We slept in bamboo beds draped in mosquito nets.
Chúng tôi ngủ trên giường tre có mắc màn chống muỗi. |
Chúng tôi ngủ trên giường tre có mắc màn chống muỗi. | |
| 15 |
The fishermen were mending their nets.
Những người đánh cá đang vá lưới. |
Những người đánh cá đang vá lưới. | |
| 16 |
He bagged a huge net of carp and bream.
Anh ấy bắt được một mẻ lưới lớn gồm cá chép và cá tráp. |
Anh ấy bắt được một mẻ lưới lớn gồm cá chép và cá tráp. | |
| 17 |
When the fish is caught the net is laid aside.
Bắt được cá rồi thì lưới bị bỏ sang một bên. |
Bắt được cá rồi thì lưới bị bỏ sang một bên. | |
| 18 |
They baled up some fishes with a net.
Họ dùng lưới vớt một ít cá. |
Họ dùng lưới vớt một ít cá. | |
| 19 |
Small animals can get entangled in the net.
Động vật nhỏ có thể bị mắc vào lưới. |
Động vật nhỏ có thể bị mắc vào lưới. | |
| 20 |
Once again terrorists have slipped through the police net.
Một lần nữa, bọn khủng bố đã lọt qua lưới cảnh sát. |
Một lần nữa, bọn khủng bố đã lọt qua lưới cảnh sát. | |
| 21 |
At the year end, net assets were £18 million.
Cuối năm, tài sản ròng là 18 triệu bảng. |
Cuối năm, tài sản ròng là 18 triệu bảng. | |
| 22 |
Her net earnings last year were £15,000.
Thu nhập ròng của cô ấy năm ngoái là 15.000 bảng. |
Thu nhập ròng của cô ấy năm ngoái là 15.000 bảng. | |
| 23 |
You will net £2,000 from the deal.
Bạn sẽ thu ròng 2.000 bảng từ thương vụ này. |
Bạn sẽ thu ròng 2.000 bảng từ thương vụ này. | |
| 24 |
His net monthly salary is £1500.
Lương ròng hằng tháng của anh ấy là 1.500 bảng. |
Lương ròng hằng tháng của anh ấy là 1.500 bảng. | |
| 25 |
The country is a net exporter of food.
Quốc gia này là nước xuất khẩu ròng thực phẩm. |
Quốc gia này là nước xuất khẩu ròng thực phẩm. | |
| 26 |
This jar of pure honey weighs 350 grams net.
Lọ mật ong nguyên chất này nặng tịnh 350 gram. |
Lọ mật ong nguyên chất này nặng tịnh 350 gram. | |
| 27 |
The bird entangled itself in the net.
Con chim tự mắc vào lưới. |
Con chim tự mắc vào lưới. | |
| 28 |
The ball rebounded from his racket into the net.
Quả bóng bật từ vợt của anh ấy vào lưới. |
Quả bóng bật từ vợt của anh ấy vào lưới. | |
| 29 |
I threw aside my mosquito net and jumped out of bed.
Tôi hất màn chống muỗi sang một bên và nhảy ra khỏi giường. |
Tôi hất màn chống muỗi sang một bên và nhảy ra khỏi giường. | |
| 30 |
He volleyed the ball spectacularly into the far corner of the net.
Anh ấy vô-lê quả bóng đẹp mắt vào góc xa khung thành. |
Anh ấy vô-lê quả bóng đẹp mắt vào góc xa khung thành. | |
| 31 |
He nudged the ball past the goalie and into the net.
Anh ấy khẽ đẩy bóng qua thủ môn vào lưới. |
Anh ấy khẽ đẩy bóng qua thủ môn vào lưới. |