nest: Tổ
Nest là nơi chim hoặc động vật khác đẻ trứng hoặc nuôi con.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nest
|
Phiên âm: /nɛst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tổ (chim), ổ | Ngữ cảnh: Nơi các loài động vật đẻ trứng hoặc sinh sống |
Ví dụ: The birds built their nest in the tree
Những con chim xây tổ của chúng trên cây |
Những con chim xây tổ của chúng trên cây |
| 2 |
2
nest
|
Phiên âm: /nɛst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm tổ, xây tổ | Ngữ cảnh: Tạo ra một nơi sinh sống cho các loài động vật |
Ví dụ: The birds are nesting in the tree
Những con chim đang làm tổ trên cây |
Những con chim đang làm tổ trên cây |
| 3 |
3
nesting
|
Phiên âm: /ˈnɛstɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Sự làm tổ | Ngữ cảnh: Hoạt động tạo ra tổ hoặc ổ sinh sản |
Ví dụ: The animals were nesting in the warm grass
Các con vật đang làm tổ trong cỏ ấm |
Các con vật đang làm tổ trong cỏ ấm |
| 4 |
4
nestle
|
Phiên âm: /ˈnɛsl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nằm nép, ôm ấp | Ngữ cảnh: Di chuyển vào một vị trí ấm áp, an toàn |
Ví dụ: She nestled the baby in her arms
Cô ấy ôm chặt đứa bé trong tay |
Cô ấy ôm chặt đứa bé trong tay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Sparrows were building a nest of twigs and dry grass.
Những con chim sẻ đang làm tổ bằng cành cây nhỏ và cỏ khô. |
Những con chim sẻ đang làm tổ bằng cành cây nhỏ và cỏ khô. | |
| 2 |
There was a wasps’ nest under the roof.
Có một tổ ong bắp cày dưới mái nhà. |
Có một tổ ong bắp cày dưới mái nhà. | |
| 3 |
We found a nest of mice in the shed.
Chúng tôi tìm thấy một ổ chuột trong nhà kho. |
Chúng tôi tìm thấy một ổ chuột trong nhà kho. | |
| 4 |
The snake will attack if disturbed inside its nest.
Con rắn sẽ tấn công nếu bị làm phiền trong tổ của nó. |
Con rắn sẽ tấn công nếu bị làm phiền trong tổ của nó. | |
| 5 |
The old house had become a nest of thieves.
Ngôi nhà cũ đã trở thành hang ổ của bọn trộm cắp. |
Ngôi nhà cũ đã trở thành hang ổ của bọn trộm cắp. | |
| 6 |
It is hard for some young people to leave the nest.
Một số người trẻ khó rời khỏi mái ấm gia đình. |
Một số người trẻ khó rời khỏi mái ấm gia đình. | |
| 7 |
She bought a nest of tables for the living room.
Cô ấy mua một bộ bàn lồng nhau cho phòng khách. |
Cô ấy mua một bộ bàn lồng nhau cho phòng khách. | |
| 8 |
Her children have flown the nest.
Con cái cô ấy đã rời nhà ra ở riêng. |
Con cái cô ấy đã rời nhà ra ở riêng. | |
| 9 |
His letter to the papers stirred up a real hornets' nest.
Lá thư của ông ấy gửi báo chí đã gây ra một làn sóng phản ứng dữ dội. |
Lá thư của ông ấy gửi báo chí đã gây ra một làn sóng phản ứng dữ dội. | |
| 10 |
This area of the law is a veritable mare’s nest.
Lĩnh vực luật này đúng là một mớ hỗn độn phức tạp. |
Lĩnh vực luật này đúng là một mớ hỗn độn phức tạp. | |
| 11 |
A rat took the egg while the mother was away from the nest.
Một con chuột đã lấy quả trứng khi chim mẹ rời khỏi tổ. |
Một con chuột đã lấy quả trứng khi chim mẹ rời khỏi tổ. | |
| 12 |
The female spends all her time on the nest.
Con cái dành toàn bộ thời gian ở trong tổ. |
Con cái dành toàn bộ thời gian ở trong tổ. | |
| 13 |
The litters of several different females often occupy the same nest.
Các lứa con của nhiều con cái khác nhau thường ở chung một tổ. |
Các lứa con của nhiều con cái khác nhau thường ở chung một tổ. | |
| 14 |
The male uses song to attract a female to his nest site.
Con đực dùng tiếng hót để thu hút con cái đến vị trí làm tổ của mình. |
Con đực dùng tiếng hót để thu hút con cái đến vị trí làm tổ của mình. | |
| 15 |
You should avoid disturbing the nest until after the eggs are hatched.
Bạn nên tránh làm xáo động tổ cho đến sau khi trứng nở. |
Bạn nên tránh làm xáo động tổ cho đến sau khi trứng nở. | |
| 16 |
Every bird likes its own nest best.
Chim nào cũng thích tổ của mình nhất. |
Chim nào cũng thích tổ của mình nhất. | |
| 17 |
The bird befouled its own nest.
Con chim làm bẩn chính tổ của mình. |
Con chim làm bẩn chính tổ của mình. | |
| 18 |
The blackbird's nest contained four eggs.
Tổ chim sáo đen có bốn quả trứng. |
Tổ chim sáo đen có bốn quả trứng. | |
| 19 |
Summer migrants nest here.
Các loài di cư mùa hè làm tổ ở đây. |
Các loài di cư mùa hè làm tổ ở đây. | |
| 20 |
In May the females build a nest and lay their eggs.
Vào tháng Năm, con cái xây tổ và đẻ trứng. |
Vào tháng Năm, con cái xây tổ và đẻ trứng. | |
| 21 |
The bird's nest is vulnerable to the slightest whim of the weather.
Tổ chim rất dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi nhỏ nhất của thời tiết. |
Tổ chim rất dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi nhỏ nhất của thời tiết. | |
| 22 |
The swallows are building a nest under the roof of our house.
Những con én đang làm tổ dưới mái nhà chúng tôi. |
Những con én đang làm tổ dưới mái nhà chúng tôi. | |
| 23 |
Pointing upwards, he indicated a large nest high in the tree.
Chỉ lên trên, anh ấy cho thấy một cái tổ lớn trên cao trong cây. |
Chỉ lên trên, anh ấy cho thấy một cái tổ lớn trên cao trong cây. | |
| 24 |
I can see an eagle's nest on the rocks.
Tôi có thể thấy một tổ đại bàng trên những tảng đá. |
Tôi có thể thấy một tổ đại bàng trên những tảng đá. | |
| 25 |
The owl seems to have deserted its nest.
Con cú dường như đã bỏ tổ. |
Con cú dường như đã bỏ tổ. | |
| 26 |
The palace was a nest of intrigue.
Cung điện là một ổ mưu mô. |
Cung điện là một ổ mưu mô. | |
| 27 |
The birds have deserted their nest.
Những con chim đã bỏ tổ. |
Những con chim đã bỏ tổ. | |
| 28 |
They bottled up the submarines in their nest.
Họ phong tỏa các tàu ngầm ngay trong căn cứ của chúng. |
Họ phong tỏa các tàu ngầm ngay trong căn cứ của chúng. | |
| 29 |
They say eagles used to nest in those rocks.
Người ta nói đại bàng từng làm tổ trên những tảng đá đó. |
Người ta nói đại bàng từng làm tổ trên những tảng đá đó. | |
| 30 |
The meeting was set forward next Tuesday.
Cuộc họp được dời lên thứ Ba tới. |
Cuộc họp được dời lên thứ Ba tới. | |
| 31 |
The young ones have flown the nest.
Những đứa con đã rời tổ ấm. |
Những đứa con đã rời tổ ấm. | |
| 32 |
Those birds have made their nest on the tree!
Những con chim đó đã làm tổ trên cây! |
Những con chim đó đã làm tổ trên cây! | |
| 33 |
Do you want to nest today?
Hôm nay bạn có muốn làm tổ/ở yên trong nhà không? |
Hôm nay bạn có muốn làm tổ/ở yên trong nhà không? | |
| 34 |
Inspecting the nest may require some ingenuity.
Việc kiểm tra cái tổ có thể đòi hỏi chút khéo léo. |
Việc kiểm tra cái tổ có thể đòi hỏi chút khéo léo. | |
| 35 |
As soon as the two chicks hatch, they leave the nest burrow.
Ngay khi hai chú chim non nở ra, chúng rời khỏi hang tổ. |
Ngay khi hai chú chim non nở ra, chúng rời khỏi hang tổ. |