Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

nephews là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ nephews trong tiếng Anh

nephews /ˈnɛfjuːz/
- Danh từ (số nhiều) : Các cháu trai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "nephews"

1 nephew
Phiên âm: /ˈnɛfjuː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cháu trai Ngữ cảnh: Con trai của anh/chị/em

Ví dụ:

My nephew is coming over this weekend

Cháu trai của tôi sẽ đến vào cuối tuần này

2 nephews
Phiên âm: /ˈnɛfjuːz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các cháu trai Ngữ cảnh: Nhiều con trai của anh/chị/em

Ví dụ:

I have two nephews and one niece

Tôi có hai cháu trai và một cháu gái

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!