| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
nephew
|
Phiên âm: /ˈnɛfjuː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cháu trai | Ngữ cảnh: Con trai của anh/chị/em |
Ví dụ: My nephew is coming over this weekend
Cháu trai của tôi sẽ đến vào cuối tuần này |
Cháu trai của tôi sẽ đến vào cuối tuần này |
| 2 |
2
nephews
|
Phiên âm: /ˈnɛfjuːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các cháu trai | Ngữ cảnh: Nhiều con trai của anh/chị/em |
Ví dụ: I have two nephews and one niece
Tôi có hai cháu trai và một cháu gái |
Tôi có hai cháu trai và một cháu gái |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||