Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

negativity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ negativity trong tiếng Anh

negativity /ˌnɛɡəˈtɪvɪti/
- Danh từ : Sự tiêu cực

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "negativity"

1 negative
Phiên âm: /ˈnɛɡətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tiêu cực, phủ định Ngữ cảnh: Thể hiện sự không đồng ý hoặc không lạc quan

Ví dụ:

He gave a negative response to the proposal

Anh ấy đưa ra phản hồi tiêu cực về đề xuất

2 negative
Phiên âm: /ˈnɛɡətɪv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Phủ định, sự tiêu cực Ngữ cảnh: Điều ngược lại của cái gì đó

Ví dụ:

The test result came back as a negative

Kết quả xét nghiệm trả về là tiêu cực

3 negativity
Phiên âm: /ˌnɛɡəˈtɪvɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự tiêu cực Ngữ cảnh: Tính cách hoặc thái độ không lạc quan

Ví dụ:

Constant negativity can be draining

Sự tiêu cực liên tục có thể làm kiệt sức

4 negatively
Phiên âm: /ˈnɛɡətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tiêu cực Ngữ cảnh: Hành động hoặc thái độ không tốt

Ví dụ:

He responded negatively to the idea

Anh ấy đã phản ứng tiêu cực với ý tưởng đó

5 negative thinking
Phiên âm: /ˈnɛɡətɪv ˈθɪŋkɪŋ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Lối suy nghĩ tiêu cực Ngữ cảnh: Xu hướng nhìn nhận mọi thứ theo hướng xấu

Ví dụ:

Negative thinking can lead to depression

Suy nghĩ tiêu cực có thể dẫn đến trầm cảm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!