need: Cần
Need là từ chỉ sự yêu cầu hoặc nhu cầu về một thứ gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
need
|
Phiên âm: /niːd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cần | Ngữ cảnh: Yêu cầu hoặc đòi hỏi sự vật, hành động |
Ví dụ: You need to finish your homework
Bạn cần hoàn thành bài tập của mình |
Bạn cần hoàn thành bài tập của mình |
| 2 |
2
need
|
Phiên âm: /niːd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhu cầu, sự cần thiết | Ngữ cảnh: Điều kiện cần có hoặc yêu cầu |
Ví dụ: There is a need for more teachers
Cần có thêm giáo viên |
Cần có thêm giáo viên |
| 3 |
3
needy
|
Phiên âm: /ˈniːdi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cần giúp đỡ, nghèo | Ngữ cảnh: Người cần sự giúp đỡ hoặc thiếu thốn |
Ví dụ: The charity helps needy families
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo |
Tổ chức từ thiện giúp đỡ các gia đình nghèo |
| 4 |
4
needless
|
Phiên âm: /ˈniːdləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không cần thiết | Ngữ cảnh: Điều gì đó không cần thiết hoặc dư thừa |
Ví dụ: The extra decoration was needless
Các trang trí thêm là không cần thiết |
Các trang trí thêm là không cần thiết |
| 5 |
5
needless to say
|
Phiên âm: /ˈniːdləs tə seɪ/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Không cần phải nói | Ngữ cảnh: Đã hiển nhiên, không cần giải thích |
Ví dụ: Needless to say, he passed the test
Không cần phải nói, anh ấy đã qua bài kiểm tra |
Không cần phải nói, anh ấy đã qua bài kiểm tra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do you need any help?
Bạn có cần giúp gì không? |
Bạn có cần giúp gì không? | |
| 2 |
It's here if you need it.
Nó ở đây nếu bạn cần. |
Nó ở đây nếu bạn cần. | |
| 3 |
Don't go; I might need you.
Đừng đi; có thể tôi sẽ cần bạn. |
Đừng đi; có thể tôi sẽ cần bạn. | |
| 4 |
They badly needed a change.
Họ rất cần một sự thay đổi. |
Họ rất cần một sự thay đổi. | |
| 5 |
We desperately need hard facts on this disease.
Chúng tôi rất cần những dữ kiện chắc chắn về căn bệnh này. |
Chúng tôi rất cần những dữ kiện chắc chắn về căn bệnh này. | |
| 6 |
Food aid is urgently needed.
Viện trợ lương thực đang rất cần thiết. |
Viện trợ lương thực đang rất cần thiết. | |
| 7 |
What do you need your own computer for? You can use ours.
Bạn cần máy tính riêng để làm gì? Bạn có thể dùng máy của chúng tôi. |
Bạn cần máy tính riêng để làm gì? Bạn có thể dùng máy của chúng tôi. | |
| 8 |
She needs more time to recover.
Cô ấy cần thêm thời gian để hồi phục. |
Cô ấy cần thêm thời gian để hồi phục. | |
| 9 |
People need income, not handouts.
Người dân cần thu nhập, chứ không phải tiền trợ cấp. |
Người dân cần thu nhập, chứ không phải tiền trợ cấp. | |
| 10 |
More new housing is needed in the city.
Thành phố cần thêm nhiều nhà ở mới. |
Thành phố cần thêm nhiều nhà ở mới. | |
| 11 |
I don't need your comments, thank you.
Tôi không cần những lời bình luận của bạn, cảm ơn. |
Tôi không cần những lời bình luận của bạn, cảm ơn. | |
| 12 |
I need to get some sleep.
Tôi cần ngủ một chút. |
Tôi cần ngủ một chút. | |
| 13 |
He needs to win this game to stay in the match.
Anh ấy cần thắng ván này để tiếp tục trụ lại trong trận đấu. |
Anh ấy cần thắng ván này để tiếp tục trụ lại trong trận đấu. | |
| 14 |
You don't need to leave yet, do you?
Bạn chưa cần phải rời đi, đúng không? |
Bạn chưa cần phải rời đi, đúng không? | |
| 15 |
You need to know how toxic the product is.
Bạn cần biết sản phẩm đó độc hại đến mức nào. |
Bạn cần biết sản phẩm đó độc hại đến mức nào. | |
| 16 |
This shirt needs to be washed.
Chiếc áo sơ mi này cần được giặt. |
Chiếc áo sơ mi này cần được giặt. | |
| 17 |
This shirt needs washing.
Chiếc áo này cần được giặt. |
Chiếc áo này cần được giặt. | |
| 18 |
All you need to do is complete this form.
Tất cả những gì bạn cần làm là điền vào mẫu đơn này. |
Tất cả những gì bạn cần làm là điền vào mẫu đơn này. | |
| 19 |
I didn't need to go to the bank after all; Mary lent me the money.
Rốt cuộc tôi không cần phải đến ngân hàng; Mary đã cho tôi mượn tiền. |
Rốt cuộc tôi không cần phải đến ngân hàng; Mary đã cho tôi mượn tiền. | |
| 20 |
You may well need to look outside your preferred area to find affordable accommodation.
Rất có thể bạn sẽ cần tìm ngoài khu vực mình ưu tiên để có chỗ ở vừa túi tiền. |
Rất có thể bạn sẽ cần tìm ngoài khu vực mình ưu tiên để có chỗ ở vừa túi tiền. | |
| 21 |
How much time is needed for maintenance and repairs?
Cần bao nhiêu thời gian cho việc bảo trì và sửa chữa? |
Cần bao nhiêu thời gian cho việc bảo trì và sửa chữa? | |
| 22 |
They question whether American consumers really need the product.
Họ đặt câu hỏi liệu người tiêu dùng Mỹ có thực sự cần sản phẩm đó hay không. |
Họ đặt câu hỏi liệu người tiêu dùng Mỹ có thực sự cần sản phẩm đó hay không. | |
| 23 |
I just need some information.
Tôi chỉ cần một ít thông tin. |
Tôi chỉ cần một ít thông tin. | |
| 24 |
Research is urgently needed into the causes of this illness.
Cần khẩn trương nghiên cứu về nguyên nhân của căn bệnh này. |
Cần khẩn trương nghiên cứu về nguyên nhân của căn bệnh này. | |
| 25 |
She badly needed some money.
Cô ấy rất cần một ít tiền. |
Cô ấy rất cần một ít tiền. | |
| 26 |
I needed to get some sleep.
Tôi đã cần ngủ một chút. |
Tôi đã cần ngủ một chút. | |
| 27 |
Will we need to show our passports?
Chúng ta có cần xuất trình hộ chiếu không? |
Chúng ta có cần xuất trình hộ chiếu không? | |
| 28 |
At need one sees who his friend is.
Khi cần mới biết ai là bạn. |
Khi cần mới biết ai là bạn. | |
| 29 |
Prove thy friends ere thou have need.
Hãy thử lòng bạn bè trước khi cần đến họ. |
Hãy thử lòng bạn bè trước khi cần đến họ. | |
| 30 |
The great and the little have need one of another.
Người lớn và kẻ nhỏ đều cần đến nhau. |
Người lớn và kẻ nhỏ đều cần đến nhau. | |
| 31 |
He who laughs at crooked men should need walk very straight.
Ai cười người cong vẹo thì chính mình phải đi thật thẳng. |
Ai cười người cong vẹo thì chính mình phải đi thật thẳng. | |
| 32 |
You need to reset the counter.
Bạn cần đặt lại bộ đếm. |
Bạn cần đặt lại bộ đếm. | |
| 33 |
Sometimes,I just need someone to talk to.
Đôi khi tôi chỉ cần một người để nói chuyện. |
Đôi khi tôi chỉ cần một người để nói chuyện. | |
| 34 |
A friend is never known till a man has need.
Khi cần mới biết ai là bạn. |
Khi cần mới biết ai là bạn. | |
| 35 |
Nothing is dearer to a man than a friend in need.
Không gì quý hơn một người bạn lúc hoạn nạn. |
Không gì quý hơn một người bạn lúc hoạn nạn. | |
| 36 |
A friend is never known till a man have need.
Khi cần mới biết ai là bạn. |
Khi cần mới biết ai là bạn. | |
| 37 |
Need I pay the whole amount now?
Tôi có cần trả toàn bộ số tiền ngay bây giờ không? |
Tôi có cần trả toàn bộ số tiền ngay bây giờ không? |