Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

necklace-wearing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ necklace-wearing trong tiếng Anh

necklace-wearing /ˈnekləs ˈweərɪŋ/
- Tính từ : Đeo vòng cổ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "necklace-wearing"

1 necklace
Phiên âm: /ˈnekləs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vòng cổ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trang sức đeo cổ

Ví dụ:

She received a pearl necklace

Cô ấy nhận được một chiếc vòng cổ ngọc trai

2 necklaces
Phiên âm: /ˈnekləsɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các vòng cổ Ngữ cảnh: Dạng số nhiều

Ví dụ:

The shop sells handmade necklaces

Cửa hàng bán các vòng cổ thủ công

3 necklace-wearing
Phiên âm: /ˈnekləs ˈweərɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đeo vòng cổ Ngữ cảnh: Dùng mô tả người

Ví dụ:

Necklace-wearing guests arrived early

Những vị khách đeo vòng cổ đến sớm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!